实施: thực thi, triển khai thực hiện (chính sách, kế hoạch)
Nghĩa tiếng Anh (English): to implement, to put into effect, implementation
Nét viết & luyện viết chữ 实施
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).
Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
thực thi, triển khai thực hiện (chính sách, kế hoạch)
Chữ THI (施): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng), 施加 (THI GIA: gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép), 施展 (THI TRIỂN: thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Câu ví dụ với từ “实施”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家深入实施科教兴国战略、人才强国战略与创新驱动发展战略,加快推进高水平科技自立自强。
Guó jiā shēn rù shí shī kē jiào xīng guó zhàn lüè, rén cái qiáng guó zhàn lüè yǔ chuàng xīn qū dòng fā zhǎn zhàn lüè, jiā kuài tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng.
“Nhà nước đi sâu thực thi Chiến lược Đổi mới Thúc đẩy Phát triển, Chiến lược Phát triển Đất nước bằng Nhân tài cùng Chiến lược Trấn hưng Đất nước bằng Khoa học và Giáo dục, đẩy nhanh tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”
The state implements strategy of rejuvenating the country through science and education, accelerating high-level sci-tech self-reliance.
深刻领悟“实施”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ shí shī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “实施” (thực thi, triển khai thực hiện (chính sách, kế hoạch) - THỰC THI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "实施" (thực thi, triển khai thực hiện (chính sách, kế hoạch)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “实施” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 实施 (shí shī)
实施 (shí shī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “实施” có phiên âm Pinyin là “shí shī”, âm Hán Việt là “THỰC THI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thực thi, triển khai thực hiện (chính sách, kế hoạch)” (tiếng Anh: to implement, to put into effect, implementation).
Chữ 实施 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “实施” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.