海牛
Minh họa từ vựng 海牛
hǎiniú HÁN VIỆT: HẢI NGƯU

海牛: bò biển

bò biển

Nét viết & luyện viết chữ 海牛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 海

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.” — Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

海
hǎi HẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biển, đại dương

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước dạt dào sóng vỗ dập dềnh.) 每 CHỮ MỖI / BỘ MẪU (Mẹ hiền bao dung, thường xuyên đón nhận vạn vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

牛
niú NGƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con bò, trâu bò; cừ khôi, xuất sắc (khẩu ngữ)

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Hình vẽ trực diện đầu con trâu/bò với cặp sừng cong vươn lên và đôi tai hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy chiếc sừng cong cong Hai ngang tai vểnh giữa đồng cỏ xanh Sổ thẳng khuôn mặt hiền lành Chú bò chăm chỉ đồng hành nhà nông.”

Chữ NGƯU (牛) là chữ tượng hình điển hình, trong Giáp cốt văn khắc họa sống động phần đầu của con trâu, con bò nhìn chính diện: nét phẩy và nét ngang trên là chiếc sừng cong vút, nét ngang giữa là đôi tai vểnh ra hai bên và nét sổ thẳng ở giữa là sống mũi. Trong văn hóa Á Đông, con trâu con bò (NGƯU) là người bạn thân thiết của nhà nông, biểu trưng cho sức mạnh bền bỉ, sự cần cù chịu khó và tính cách hiền lành.

Câu ví dụ với từ “海牛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

海牛在海里慢慢游。

Hǎiniú zài hǎi lǐ màn man yóu.

“Bò biển đang bơi chậm trong biển.”

Từ “海牛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →