派出
Minh họa từ vựng 派出
pàichū HÁN VIỆT: PHÁI XUẤT

派出: phái đi, cử đi, điều động cử đi

phái đi cử đi điều động cử đi

Nghĩa tiếng Anh (English): to send, to dispatch, to delegate

Nét viết & luyện viết chữ 派出

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 派

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁI (派): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 派别 (PHÁI BIỆT: môn phái, trường phái, phe phái), 派遣 (PHÁI KHIỂN: phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

派
pài PHÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ PHÁI (派): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 派别 (PHÁI BIỆT: môn phái, trường phái, phe phái), 派遣 (PHÁI KHIỂN: phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).

出
chū XUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ra, xuất hiện

Bộ 屮 (BỘ TRIỆT • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.

Câu ví dụ với từ “派出”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科技部派出多支由两院院士领衔的高水平科技专家帮扶团队,深入中西部地区赋能特色产业高质量发展。

Guó jiā kē jì bù pài chū duō zhī yóu liǎng yuàn yuàn shì lǐng xián de gāo shuǐ píng kē jì zhuān jiā bāng fú tuán duì, shēn rù zhōng xī bù dì qū fù néng tè sè chǎn yè gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Bộ Khoa học và Công nghệ Quốc gia đã phái đi cử đi điều động nhiều đội ngũ hỗ trợ chuyên gia khoa học công nghệ trình độ cao do các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm dẫn đầu, đi sâu vào khu vực miền Trung và Tây tiếp sức cho các ngành nghề đặc sắc phát triển chất lượng cao.”

The ministry dispatched expert teams led by academicians to support high-quality industrial growth in western regions.

Từ “派出” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →