减压 Phồn thể: 減壓
Minh họa từ vựng 减压 (jiǎnyā)
jiǎnyā HÁN VIỆT: GIẢM ÁP

减压: giảm áp giảm áp suất; giải tỏa áp lực tinh thần

giảm áp giảm áp suất giải tỏa áp lực tinh thần

Nghĩa tiếng Anh (English): to decompress, decompression, to relieve pressure/stress

Nét viết & luyện viết chữ 减压

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 减

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

减
jiǎn GIẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giảm, trừ, bớt đi (nhiệt độ, chi phí)

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).

压
yā ÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ép, nén, đè nén; áp lực áp suất

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).

Câu ví dụ với từ “减压”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在航天员出舱活动前,气闸舱必须执行极其严密的气压梯度过渡与程序化吸氧减压流程,坚决防范减压病发生。

Zài háng tiān yuán chū cāng huó dòng qián, qì zhá cāng bì xū zhí xíng jí qí yán mì de qì yā tī dù guò dù yǔ chéng xù huà xī yǎng jiǎn yā liú chéng, jiān jué fáng fàn jiǎn yā bìng fā shēng.

“Trước khi phi hành gia tiến hành hoạt động ngoài khoang, khoang khóa khí (airlock) bắt buộc phải thực thi quy trình thở oxy giải tỏa áp lực giảm áp theo trình tự và chuyển tiếp gradient áp suất khí quyển cực kỳ nghiêm ngặt, kiên quyết phòng ngừa bệnh giảm áp phát sinh.”

Before spacewalks, the airlock executes programmed oxygen pre-breathe and decompression to prevent decompression sickness.

Từ “减压” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 减压 (jiǎnyā)

减压 (jiǎnyā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “减压” có phiên âm Pinyin là “jiǎnyā”, âm Hán Việt là “GIẢM ÁP”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giảm áp giảm áp suất; giải tỏa áp lực tinh thần” (tiếng Anh: to decompress, decompression, to relieve pressure/stress).

Chữ 减压 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “减压” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2017-11-22T18:51:58+07:00