杀毒 Phồn thể: 殺毒
Minh họa từ vựng 杀毒
shādú HÁN VIỆT: SÁT ĐỘC

杀毒: diệt virus máy tính; khử trùng sát khuẩn

diệt virus máy tính khử trùng sát khuẩn

Nghĩa tiếng Anh (English): to kill viruses, anti-virus, disinfection

Nét viết & luyện viết chữ 杀毒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 杀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên chữ MỄ (乂) chéo lưỡi gươm, Dưới cây gỗ MỘC (木) vết thương rụng rời. Chữ SÁT (杀) dứt khoát một lời, Diệt trừ cái ác cứu người hiền lương.” — Chữ SÁT (杀, phồn thể 殺) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn mô tả hình ảnh một vật sắc nhọn đâm xuyên qua con thú khiến lông đuôi rũ xuống, sang Tiểu triện thêm bộ THÙ (殳 - cánh tay cầm vũ khí) ở bên phải để nhấn mạnh hành động dùng vũ lực tiêu diệt. Ở dạng giản thể (杀), chữ gồm nét gạch chéo (乂) phía trên và bộ MỘC (木) phía dưới như nhát chém đốn hạ thân cây. Ngày nay, ngoài nghĩa gốc là giết chóc hay diệt khuẩn, chữ SÁT (杀) còn dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự giảm giá mạnh hoặc mức độ cực điểm.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

杀
shā SÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giết, sát hại; làm giảm bớt

Bộ 木 (BỘ MỘC • 6 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ MỄ (乂) chéo lưỡi gươm, Dưới cây gỗ MỘC (木) vết thương rụng rời. Chữ SÁT (杀) dứt khoát một lời, Diệt trừ cái ác cứu người hiền lương.”

Chữ SÁT (杀, phồn thể 殺) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn mô tả hình ảnh một vật sắc nhọn đâm xuyên qua con thú khiến lông đuôi rũ xuống, sang Tiểu triện thêm bộ THÙ (殳 - cánh tay cầm vũ khí) ở bên phải để nhấn mạnh hành động dùng vũ lực tiêu diệt. Ở dạng giản thể (杀), chữ gồm nét gạch chéo (乂) phía trên và bộ MỘC (木) phía dưới như nhát chém đốn hạ thân cây. Ngày nay, ngoài nghĩa gốc là giết chóc hay diệt khuẩn, chữ SÁT (杀) còn dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự giảm giá mạnh hoặc mức độ cực điểm.

毒
dú ĐỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chất độc, độc hại, độc tố; đầu độc

Bộ 母 (BỘ VÔ/MẪU • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
母 VÔ/MẪU (Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.)

Chữ ĐỘC (毒): thuộc bộ VÔ/MẪU (毋), gồm 9 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 病毒 (BỆNH ĐỘC: vi-rút (virus)), 毒品 (ĐỘC PHẨM: ma túy, chất ma túy gây nghiện), 消毒 (TIÊU ĐỘC: khử trùng, tiêu độc sát khuẩn).

Câu ví dụ với từ “杀毒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家超算中心核心网络部署了新一代全自主智能杀毒与流量入侵实时主动防御系统。

Guó jiā chāo suàn zhōng xīn hé xīn wǎng luò bù shǔ le xīn yí dài quán zì zhǔ zhì néng shā dú yǔ liú liàng rù qīn shí shí zhǔ dòng fáng yù xì tǒng.

“Mạng cốt lõi của Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia đã triển khai hệ thống phòng ngự chủ động theo thời gian thực chống xâm nhập lưu lượng và diệt virus phần mềm diệt virus thông minh hoàn toàn tự chủ thế hệ mới.”

The supercomputing center deployed autonomous anti-virus and intrusion prevention defense systems.

Từ “杀毒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →