朝气蓬勃: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân
Nghĩa tiếng Anh (English): full of youthful vigor, vibrant, brimming with vitality
Nét viết & luyện viết chữ 朝气蓬勃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (38 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)
Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).
khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”
Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân
Chữ BỒNG (蓬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).
tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân
Chữ BỘT (勃): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 子 (TỬ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 兴致勃勃 (HỨNG TRÍ BỘT BỘT: hứng thú bừng bừng, say mê thích thú), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).
Câu ví dụ với từ “朝气蓬勃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大青年科技工作者风华正茂、朝气蓬勃,在重大科技工程攻坚一线勇挑大梁、书写无愧于时代的青春篇章。
Guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě fēng huá zhèng mào, zhāo qì péng bó, zài zhòng dà kē jì gōng chéng gōng jiān yī xiàn yǒng tiǎo dà liáng, shū xiě wú kuì yú shí dài de qīng chūn piān zhāng.
“Đông đảo những người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên tuổi trẻ tài cao, tràn trề nhựa sống hừng hực khí thế, nơi tuyến đầu vượt khó của các công trình khoa học công nghệ trọng đại đã dũng cảm gánh vác trọng trách trụ cột, viết nên trang sử thanh xuân xứng đáng với thời đại.”
Young scientists, brimming with youthful vigor and talent, shoulder heavy responsibilities on project frontlines.
深刻领悟“朝气蓬勃”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhāo qì péng bó ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “朝气蓬勃” (tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân - TRIỀU KHÍ BỒNG BỘT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "朝气蓬勃" (tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “朝气蓬勃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn