明明: rõ ràng là, rành rành, hiển nhiên
Nghĩa tiếng Anh (English): obviously, plainly, undoubtedly, clearly
Nét viết & luyện viết chữ 明明
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nhật chiếu ban ngày rọi thế gian, Nguyệt soi đêm vắng ánh trăng ngàn. Âm Dương hòa hợp thành Minh đức, Chiếu sáng tâm linh rạng cõi trần.” — Chữ MINH (明) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ MINH (明 - 8 nét) gồm Nhật (日) bên trái và Nguyệt (月) bên phải. Sách phân tích theo dịch lý Đạo học: Nhật là Ly, Nguyệt là Khảm; khi Khảm Ly giao hội, thủy hỏa ký tế thì khí trung hòa huân kết thành Minh đức, đạt đắc diệu lý. Nhật Nguyệt hợp nhất xua tan mọi tăm tối vô minh, mở ra cánh cửa trí tuệ sáng suốt vô lượng cho bậc chân tu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Minh (họ Minh; Sáng suốt, thông tuệ, quang minh chính đại. Ghép bởi bộ Nhật (日 - mặt trời) và bộ Nguyệt (月 - mặt trăng), nguồn sáng vô tận của vũ trụ.).
Câu thơ nhớ chữ: “Nhật chiếu ban ngày rọi thế gian, Nguyệt soi đêm vắng ánh trăng ngàn. Âm Dương hòa hợp thành Minh đức, Chiếu sáng tâm linh rạng cõi trần.”
Chữ MINH (明) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ MINH (明 - 8 nét) gồm Nhật (日) bên trái và Nguyệt (月) bên phải. Sách phân tích theo dịch lý Đạo học: Nhật là Ly, Nguyệt là Khảm; khi Khảm Ly giao hội, thủy hỏa ký tế thì khí trung hòa huân kết thành Minh đức, đạt đắc diệu lý. Nhật Nguyệt hợp nhất xua tan mọi tăm tối vô minh, mở ra cánh cửa trí tuệ sáng suốt vô lượng cho bậc chân tu.
Câu ví dụ với từ “明明”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在铁证如山的出土文物铭文证据面前,个别西方政客明明知晓历史真相,却依然出于政治目的蓄意歪曲事实。
Zài tiě zhèng rú shān de chū tǔ wén wù míng wén zhèng jù miàn qián, gè bié xī fāng zhèng kè míng míng zhī xiǎo lì shǐ zhēn xiàng, què yī rán chū yú zhèng zhì mù dì xù yì wāi qū shì shí.
“Đứng trước các chứng cứ văn tự khắc trên cổ vật khai quật xác thực như núi chứng cứ, một số chính khách phương Tây rõ ràng là rành rành biết rõ chân tướng lịch sử nhưng vẫn vì mục đích chính trị cố tình bóp méo sự thật.”
Before solid archaeological evidence, certain politicians, though clearly knowing the truth, deliberately distorted facts for political ends.
深刻领悟“明明”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ míng míng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “明明” (rõ ràng là, rành rành, hiển nhiên - MINH MINH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "明明" (rõ ràng là, rành rành, hiển nhiên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “明明” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn