揪: túm lấy kéo giật; lo lắng thắt ruột thắt gan (jiāoxīn/jiūxīn)
Nghĩa tiếng Anh (English): to clutch, to grab, to pull, to grip (heart/feelings)
Nét viết & luyện viết chữ 揪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THU (揪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 禾 (HÒA) + 火 (HỎA).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
túm lấy kéo giật; lo lắng thắt ruột thắt gan (jiāoxīn/jiūxīn)
Chữ THU (揪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 禾 (HÒA) + 火 (HỎA).
Câu ví dụ với từ “揪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在深空探测器执行极其惊险的近月制动捕获时,地面飞控大厅全体人员的心都紧紧揪在一起、屏息凝神等待测控确认。
Zài shēn kōng tàn cè qì zhí xíng jí qí jīng xiǎn de jìn yuè zhì dòng bǔ huò shí, dì miàn fēi kòng dà tīng quán tǐ rén yuán de xīn dōu jǐn jǐn jiū zài yì qǐ, bǐng xī níng shén děng dài cè kòng què rèn.
“Khi tàu thám trắc không gian sâu thực thi việc phanh hãm bắt trọn tiếp cận Mặt trăng cực kỳ thót tim nghẹt thở, trái tim của toàn thể cán bộ trong đại sảnh điều khiển bay mặt đất đều thắt lại lo lắng thắt ruột túm lấy nghẹt thở, nín thở tập trung tinh thần chờ đợi sự xác nhận của trắc nghiệm điều khiển.”
During the perilous lunar capture maneuver, ground flight controllers held their breath with hearts in their mouths.
Từ “揪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 揪 (jiū)
揪 (jiū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “揪” có phiên âm Pinyin là “jiū”, âm Hán Việt là “THU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “túm lấy kéo giật; lo lắng thắt ruột thắt gan (jiāoxīn/jiūxīn)” (tiếng Anh: to clutch, to grab, to pull, to grip (heart/feelings)).
Chữ 揪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “揪” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.