久违 Phồn thể: 久違
Minh họa từ vựng 久违 (jiǔwéi)
jiǔwéi HÁN VIỆT: CỬU VI

久违: lâu ngày không gặp, lâu lắm mới thấy

lâu ngày không gặp lâu lắm mới thấy

Nghĩa tiếng Anh (English): haven't seen for a long time, long-lost

Nét viết & luyện viết chữ 久违

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 久

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỬU (久): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 悠久 (DU CỬU: lâu đời, trường tồn, xa xưa), 持久 (TRÌ CỬU: bền bỉ, lâu dài, trường cửu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

久
jiǔ CỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lâu, lâu dài (thời gian)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ CỬU (久): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 悠久 (DU CỬU: lâu đời, trường tồn, xa xưa), 持久 (TRÌ CỬU: bền bỉ, lâu dài, trường cửu).

违
wéi VI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 韦 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).

Câu ví dụ với từ “久违”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

当大屏幕显示出大科学装置首条超高能物理谱线完美出光的瞬间,控制大厅里绽放出了科研人员久违的胜利笑容。

Dāng dà píng mù xiǎn shì chū dà kē xué zhuāng zhì shǒu tiáo chāo gāo néng wù lǐ pǔ xiàn wán měi chū guāng de shùn jiān, kòng zhì dà tīng lǐ zhàn fàng chū le kē yán rén yuán jiǔ wéi de shèng lì xiào róng.

“Khoảnh khắc khi màn hình lớn hiển thị vạch phổ vật lý năng lượng siêu cao đầu tiên của thiết bị khoa học lớn phát quang hoàn mỹ, bên trong đại sảnh điều khiển đã nở bừng những nụ cười thắng lợi lâu lắm mới thấy lâu ngày không gặp của các cán bộ nghiên cứu khoa học.”

When the screen showed the first beamline lighting up, long-lost smiles of victory blossomed among researchers.

Từ “久违” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 久违 (jiǔwéi)

久违 (jiǔwéi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “久违” có phiên âm Pinyin là “jiǔwéi”, âm Hán Việt là “CỬU VI”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lâu ngày không gặp, lâu lắm mới thấy” (tiếng Anh: haven't seen for a long time, long-lost).

Chữ 久违 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “久违” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 丿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2023-01-29T15:52:31+07:00