拨 Phồn thể: 撥
Minh họa từ vựng 拨 (bō)
bō HÁN VIỆT: BÁT

拨: gạt, quay số bấm nút; phân bổ cấp vốn; tốp đoàn (lượng từ)

gạt quay số bấm nút phân bổ cấp vốn tốp đoàn (lượng từ)

Nghĩa tiếng Anh (English): to dial, to allocate, to poke, group/batch (classifier)

Nét viết & luyện viết chữ 拨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁT (拨, phồn thể: 撥): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 拨打 (BÁT ĐẢ: bấm số gọi điện, quay số), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拨
bō BÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gạt, quay số bấm nút; phân bổ cấp vốn; tốp đoàn (lượng từ)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ BÁT (拨, phồn thể: 撥): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 拨打 (BÁT ĐẢ: bấm số gọi điện, quay số), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo).

Câu ví dụ với từ “拨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家财政专项资金分批拨付重点实验室,全力保障战略性前沿颠覆性基础科学探索的长期稳定推进。

Guó jiā cái zhèng zhuān xiàng zī jīn fēn pī bō fù zhòng diǎn shí yàn shì, quán lì bǎo zhàng zhàn lüè xìng qián yán diān fù xìng jī chǔ kē xué tàn suǒ de cháng qī wěn dìng tuī jìn.

“Nguồn vốn chuyên án ngân sách nhà nước đã phân bổ cấp phát theo đợt cho các phòng thí nghiệm trọng điểm, dốc toàn lực bảo đảm việc thúc đẩy ổn định lâu dài các cuộc tìm tòi khoa học cơ bản mang tính cách mạng tiên phong chiến lược.”

Special state funds were allocated to key labs in batches, securing long-term support for strategic research.

Từ “拨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拨 (bō)

拨 (bō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “拨” có phiên âm Pinyin là “bō”, âm Hán Việt là “BÁT”, thuộc từ loại Động từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gạt, quay số bấm nút; phân bổ cấp vốn; tốp đoàn (lượng từ)” (tiếng Anh: to dial, to allocate, to poke, group/batch (classifier)).

Chữ 拨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拨” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2015-06-26T18:13:07+07:00