性质 Phồn thể: 性質
Minh họa từ vựng 性质
xìng zhì HÁN VIỆT: TÍNH CHẤT

性质: tính chất, bản chất

tính chất bản chất

Nghĩa tiếng Anh (English): nature, character, property

Nét viết & luyện viết chữ 性质

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 性

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

性
xìng TÍNH

tính, tính chất (hậu tố); giới tính

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”

质
zhì CHẤT

tính chất; bản chất

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cầm cây rìu nhỏ đẽo gọt Bảo bọc của cải giữ trọn giá vàng. Trên CÂN (斤) dưới BỐI (贝) rõ ràng, Chữ CHẤT (质) phẩm chất đá vàng chẳng phai.”

Câu ví dụ với từ “性质”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

物理化学家深入解析了二维拓扑半金属材料在强磁场极端环境下的反常量子输运物理性质。

Wù lǐ huà xué jiā shēn rù jiě xī le èr wéi tuò pū bàn jīn shǔ cái liào zài qiáng cí chǎng jí duān huán jìng xià de fǎn cháng liàng zǐ shū yùn wù lǐ xìng zhì.

“Các nhà hóa lý đã đi sâu giải mã các tính chất vật lý truyền dẫn lượng tử dị thường của vật liệu bán kim loại tô-pô hai chiều trong môi trường cực đoan của từ trường cực mạnh.”

Physical chemists analyzed anomalous quantum transport properties of 2D topological semimetals in extreme magnetic fields.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“性质”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xìng zhì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “性质” (tính chất, bản chất - TÍNH CHẤT) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "性质" (tính chất, bản chất) is crucial.

Từ “性质” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →