峰会 Phồn thể: 峯會
Minh họa từ vựng 峰会
fēnghuì HÁN VIỆT: PHONG HỘI

峰会: hội nghị thượng đỉnh, hội nghị cấp cao

hội nghị thượng đỉnh hội nghị cấp cao

Nghĩa tiếng Anh (English): summit, summit meeting, summit conference

Nét viết & luyện viết chữ 峰会

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 峰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Núi cao chạm đến trời xanh Đỉnh phong nhọn hoắt rạng danh anh hào. Bên SƠN (山) chữ PHÙNG (夆) vươn cao, Chữ PHONG (峰) đỉnh núi đón chào bình minh.” — Chữ PHONG (峰) là chữ hình thanh, gồm ngọn núi (山) và chóp nhọn đỉnh cao (夆). Nơi cao nhất của ngọn núi, chọc thẳng lên bầu trời đón những tia nắng đầu tiên. Biểu tượng cho đỉnh cao của trí tuệ, sự nghiệp và nhân cách.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

峰
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đỉnh núi cao chót vót, đỉnh cao danh vọng thành tựu.

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BỘ SƠN (Ngọn núi hùng vĩ.) 夆 CHỮ PHÙNG (Chóp nhọn hướng ngược lên trên như mũi chông đâm chọc mây trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Núi cao chạm đến trời xanh Đỉnh phong nhọn hoắt rạng danh anh hào. Bên SƠN (山) chữ PHÙNG (夆) vươn cao, Chữ PHONG (峰) đỉnh núi đón chào bình minh.”

Chữ PHONG (峰) là chữ hình thanh, gồm ngọn núi (山) và chóp nhọn đỉnh cao (夆). Nơi cao nhất của ngọn núi, chọc thẳng lên bầu trời đón những tia nắng đầu tiên. Biểu tượng cho đỉnh cao của trí tuệ, sự nghiệp và nhân cách.

会
huì / kuài HỘI / KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Mái che hình chữ Nhân phía trên, hoặc sự quy tụ của con người.) 云 VÂN (Đám mây tụ hội trên bầu trời; vừa biểu âm vừa gợi ý sự hội hợp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Chữ HỘI (会) là chữ hội ý kiêm hình thanh (giản thể từ chữ 會), phía trên là chữ NHÂN (人 - mái che hoặc con người), phía dưới là chữ VÂN (云 - những đám mây quấn quýt tụ hội). Giống như mây lành tụ lại dưới vòm trời hay nhiều người cùng sum họp dưới một mái nhà, chữ HỘI mang nghĩa gốc là gặp gỡ, hội họp. Khi các luồng tri thức hội tụ đủ đầy trong tâm trí, con người sẽ lĩnh hội và thành thạo kỹ năng ('biết làm gì đó').

Câu ví dụ với từ “峰会”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在世界科技创新峰会开幕式上,全球五十多个国家的顶尖科学家共同签署了人类开放科学前沿合作倡议。

Zài shì jiè kē jì chuàng xīn fēng huì kāi mù shì shàng, quán qiú wǔ shí duō gè guó jiā de dǐng jiān kē xué jiā gòng tóng qiān shǔ le rén lèi kāi fàng kē xué qián yán hé zuò chàng yì.

“Tại lễ khai mạc Hội nghị Thượng đỉnh Hội nghị cấp cao Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Thế giới, các nhà khoa học hàng đầu từ hơn 50 quốc gia trên toàn cầu đã cùng ký kết Sáng kiến Hợp tác Tiên phong Khoa học Mở Nhân loại.”

At the science innovation summit, top scientists from over 50 nations signed the Open Science Initiative.

Từ “峰会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →