山狮
Minh họa từ vựng 山狮
shān shī HÁN VIỆT: SƠN SƯ

山狮: Sư tử núi (cougar)

Sư tử núi (cougar)

Nét viết & luyện viết chữ 山狮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 山

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.” — Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

山
Shān SƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

núi, ngọn núi

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BA ĐỈNH NÚI CAO (Vẽ ngọn núi chính ở giữa vươn cao chọc trời, hai ngọn núi phụ thấp hơn ở hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

狮
shī SƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sư tử

Bộ 犭 (BỘ KHUYỂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ KHUYỂN (犭) thú mạnh phương xa, Ghép cùng chữ SƯ (师) uy nga oai hùng. SƯ (狮) tử dũng mãnh vô cùng, Gầm vang thảo nguyên chấn động núi rừng.”

Chữ SƯ (狮, phồn thể 獅) là chữ hình thanh, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài thú bốn chân) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ SƯ (师/師) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Sư tử vốn được mệnh danh là chúa tể thảo nguyên với bờm lông uy vệ và tiếng gầm chấn động muôn thú. Trong văn hóa Á Đông và Phật giáo, hình tượng SƯ TỬ (狮子) là linh vật biểu trưng cho sức mạnh trí tuệ tối thượng, sự uy nghiêm trấn trạch trừ tà và niềm vui rộn ràng trong tục múa lân sư rồng dịp lễ Tết.

Câu ví dụ với từ “山狮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

也许是山狮吧。

yěxǔ shì shānshī ba

“Có lẽ là sư tử núi.”

Từ “山狮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →