存心: cố tình, cố ý, có tâm địa chủ đích
Nghĩa tiếng Anh (English): deliberately, intentionally, on purpose
Nét viết & luyện viết chữ 存心
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại
Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).
tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết
Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”
Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.
Câu ví dụ với từ “存心”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科学探索只尊重严谨客观的实验真理,决不允许任何人出于个人私利而存心篡改原始测试数据。
Kē xué tàn suǒ zhǐ zūn zhòng yán jǐn kè guān de shí yàn zhēn lǐ, jué bù yǔn xǔ rèn hé rén chū yú gè rén sī lì ér cún xīn cuàn gǎi yuán shǐ cè shì shù jù.
“Khám phá khoa học chỉ tôn trọng chân lý thực nghiệm khách quan nghiêm cẩn, tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai xuất phát từ tư lợi cá nhân mà cố tình cố ý xuyên tạc số liệu thử nghiệm ban đầu.”
Science respects objective truth; no one is allowed to tamper with raw test data deliberately for selfish ends.
Từ “存心” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 存心 (cúnxīn)
存心 (cúnxīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “存心” có phiên âm Pinyin là “cúnxīn”, âm Hán Việt là “TỒN TÂM”, thuộc từ loại Phó từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cố tình, cố ý, có tâm địa chủ đích” (tiếng Anh: deliberately, intentionally, on purpose).
Chữ 存心 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “存心” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.