嫦娥: Hằng Nga (nàng tiên Mặt trăng; dự án thám trắc Mặt trăng)
Nghĩa tiếng Anh (English): Chang'e (goddess of the moon; Chinese lunar exploration program)
Nét viết & luyện viết chữ 嫦娥
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯỜNG (嫦): thuộc bộ NỮ (女), gồm 14 nét, thành phần: 女 (NỮ) + ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hằng Nga (nàng tiên Mặt trăng; dự án thám trắc Mặt trăng)
Chữ THƯỜNG (嫦): thuộc bộ NỮ (女), gồm 14 nét, thành phần: 女 (NỮ) + ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).
Nga (họ Nga; Nhan sắc thanh tú kiều diễm, Hằng Nga nết na thùy mị thuần khiết.).
Chữ NGA (娥): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “嫦娥”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国嫦娥六号探测器圆满完成人类历史上首次月球背面取样返回壮举,书写了中国探月工程恢弘壮丽的科学新篇章。
Wǒ guó cháng é liù hào tàn cè qì yuán mǎn wán chéng rén lèi lì shǐ shàng shǒu cì yuè qiú bèi miàn qǔ yàng fǎn huí zhuàng jǔ, shū xiě le zhōng guó tàn yuè gōng chéng huī hóng zhuàng lì de kē xué xīn piān zhāng.
“Tàu thám trắc Hằng Nga Hằng Nga 6 của nước ta đã hoàn thành mỹ mãn kỳ tích lấy mẫu từ mặt sau Mặt trăng quay trở về đầu tiên trong lịch sử nhân loại, viết nên chương khoa học mới tráng lệ nguy nga của Công trình Thám trắc Mặt trăng Trung Quốc.”
Chang'e-6 completed the historic first-ever sampling from the moon's far side, opening a new chapter in lunar science.
Từ “嫦娥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嫦娥 (Cháng'é)
嫦娥 (Cháng'é) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “嫦娥” có phiên âm Pinyin là “Cháng'é”, âm Hán Việt là “THƯỜNG NGA”, thuộc từ loại Danh từ riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Hằng Nga (nàng tiên Mặt trăng; dự án thám trắc Mặt trăng)” (tiếng Anh: Chang'e (goddess of the moon; Chinese lunar exploration program)).
Chữ 嫦娥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “嫦娥” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.