嫦娥
Minh họa từ vựng 嫦娥 (Cháng'é)
Cháng'é HÁN VIỆT: THƯỜNG NGA

嫦娥: Hằng Nga (nàng tiên Mặt trăng; dự án thám trắc Mặt trăng)

Hằng Nga (nàng tiên Mặt trăng dự án thám trắc Mặt trăng)

Nghĩa tiếng Anh (English): Chang'e (goddess of the moon; Chinese lunar exploration program)

Nét viết & luyện viết chữ 嫦娥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嫦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯỜNG (嫦): thuộc bộ NỮ (女), gồm 14 nét, thành phần: 女 (NỮ) + ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嫦
Cháng'é THƯỜNG NGA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hằng Nga (nàng tiên Mặt trăng; dự án thám trắc Mặt trăng)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ THƯỜNG (嫦): thuộc bộ NỮ (女), gồm 14 nét, thành phần: 女 (NỮ) + ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).

娥
é NGA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Nga (họ Nga; Nhan sắc thanh tú kiều diễm, Hằng Nga nết na thùy mị thuần khiết.).

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ NGA (娥): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “嫦娥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国嫦娥六号探测器圆满完成人类历史上首次月球背面取样返回壮举,书写了中国探月工程恢弘壮丽的科学新篇章。

Wǒ guó cháng é liù hào tàn cè qì yuán mǎn wán chéng rén lèi lì shǐ shàng shǒu cì yuè qiú bèi miàn qǔ yàng fǎn huí zhuàng jǔ, shū xiě le zhōng guó tàn yuè gōng chéng huī hóng zhuàng lì de kē xué xīn piān zhāng.

“Tàu thám trắc Hằng Nga Hằng Nga 6 của nước ta đã hoàn thành mỹ mãn kỳ tích lấy mẫu từ mặt sau Mặt trăng quay trở về đầu tiên trong lịch sử nhân loại, viết nên chương khoa học mới tráng lệ nguy nga của Công trình Thám trắc Mặt trăng Trung Quốc.”

Chang'e-6 completed the historic first-ever sampling from the moon's far side, opening a new chapter in lunar science.

Từ “嫦娥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嫦娥 (Cháng'é)

嫦娥 (Cháng'é) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “嫦娥” có phiên âm Pinyin là “Cháng'é”, âm Hán Việt là “THƯỜNG NGA”, thuộc từ loại Danh từ riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Hằng Nga (nàng tiên Mặt trăng; dự án thám trắc Mặt trăng)” (tiếng Anh: Chang'e (goddess of the moon; Chinese lunar exploration program)).

Chữ 嫦娥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “嫦娥” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2017-01-24T12:15:52+07:00