天下老鸦一般黑
Minh họa từ vựng 天下老鸦一般黑
tiānxià lǎoyā yībān hēi HÁN VIỆT: THIÊN HẠ LÃO NHA NHẤT BAN HẮC

天下老鸦一般黑: quạ nào mà quạ chẳng đen

quạ nào mà quạ chẳng đen

Nét viết & luyện viết chữ 天下老鸦一般黑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 天

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (39 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ THIÊN (天) trồi đầu! Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang?”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

天
tiān THIÊN

trời, bầu trời; ngày (thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ THIÊN (天) trồi đầu! Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang?”

下
xià HẠ

dưới, xuống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

老
lǎo LÃO

già, lớn tuổi; cũ, lâu năm; luôn, cứ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”

鸦
yā NHA

quạ; con quạ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
一
yī NHẤT

một

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

般
pán BAN

vui vẻ; vui sướng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
黑
hēi HẮC

màu đen

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ống khói bếp lò, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) lửa to đốt rền. Mồ hóng bám chặt màu đen, Trắng trong giữ dạ giữa miền HẮC (黑) y.”

Câu ví dụ với từ “天下老鸦一般黑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这社会,天下老鸦一般黑。

zhè shèhuì, tiānxiàlǎoyāyībānhēi.

“Xã hội này, quạ nào mà quạ chẳng đen.”

Ví dụ #2

看来,天下老鸦一般黑是真的。

kàn lái, tiānxiàlǎoyāyībānhēi shì zhēnde.

“Xem ra, quạ nào mà quạ chẳng đen là thật.”

Từ “天下老鸦一般黑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →