园 Phồn thể: 園
Minh họa từ vựng 园
yuán HÁN VIỆT: VIÊN

园: vườn, công viên, khu vườn khu công nghệ

vườn công viên khu vườn khu công nghệ

Nghĩa tiếng Anh (English): garden, park, orchard, yard

Nét viết & luyện viết chữ 园

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 园

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

园
yuán VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vườn, công viên, khu vườn khu công nghệ

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).

Câu ví dụ với từ “园”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家高新技术产业开发科技园聚焦集成电路与生物医药前沿赛道,加速培育形成新质生产力核心产业集群。

Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā kē jì yuán jù jiāo jí chéng diàn lù yǔ shēng wù yī yào qián yán sài dào, jiā sù péi yù xíng chéng xīn zhì shēng chǎn lì hé xīn chǎn yè jí qún.

“Khu công viên khu vườn công nghệ phát triển ngành công nghệ cao mới quốc gia tập trung vào đường đua tiên phong y dược sinh học và mạch tích hợp (IC), đẩy nhanh nuôi dưỡng hình thành cụm ngành cốt lõi lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

The national high-tech park focuses on semiconductors and biomedicine, fostering new productive force clusters.

Từ “园” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →