分享: chia sẻ, cùng sẻ chia (thành quả/kinh nghiệm)
Nghĩa tiếng Anh (English): to share (joy, experience, resources)
Nét viết & luyện viết chữ 分享
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.” — Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.
chia sẻ, cùng sẻ chia (thành quả/kinh nghiệm)
Chữ HƯỞNG (享): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 享受 (HƯỞNG THỌ: hưởng thụ, tận hưởng; sự thụ hưởng).
Câu ví dụ với từ “分享”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中外科学家在国际科学论坛上深入分享了前沿量子计算与人工智能大模型的最新原创研究成果。
Zhōng wài kē xué jiā zài guó jì kē xué lùn tán shàng shēn rù fēn xiǎng le qián yán liàng zǐ jì suàn yǔ rén gōng zhì néng dà mó xíng de zuì xīn yuán chuàng yán jiū chéng guǒ.
“Các nhà khoa học trong và ngoài nước tại Diễn đàn Khoa học Quốc tế đã đi sâu cùng sẻ chia chia sẻ các thành quả nghiên cứu nguyên tác mới nhất về mô hình lớn trí tuệ nhân tạo và tính toán lượng tử tiên phong.”
Scientists shared original research results in quantum computing and foundation models at the forum.
Từ “分享” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn