全: toàn bộ, đầy đủ, hoàn toàn
Nghĩa tiếng Anh (English): all, whole, entire, complete
Nét viết & luyện viết chữ 全
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOÀN (全): thuộc bộ NHẬP (入), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 安全 (AN TOÀN: an toàn, bình an), 全部 (TOÀN BỘ: toàn bộ, tất cả), 完全 (HOÀN TOÀN: hoàn toàn, trọn vẹn), 全面 (TOÀN DIỆN: toàn diện, bao quát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
toàn bộ, đầy đủ, hoàn toàn
Chữ TOÀN (全): thuộc bộ NHẬP (入), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 安全 (AN TOÀN: an toàn, bình an), 全部 (TOÀN BỘ: toàn bộ, tất cả), 完全 (HOÀN TOÀN: hoàn toàn, trọn vẹn), 全面 (TOÀN DIỆN: toàn diện, bao quát).
Câu ví dụ với từ “全”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新落成的国家超级大科学装置顺利实现了全系统联动调试与高精度稳定运行。
Xīn luò chéng de guó jiā chāo jí dà kē xué zhuāng zhì shùn lì shí xiàn le quán xì tǒng lián dòng tiáo shì yǔ gāo jīng dù wěn dìng yùn xíng.
“Cơ sở hạ tầng khoa học lớn siêu cấp quốc gia mới khánh thành đã thuận lợi thực hiện việc vận hành ổn định độ chính xác cao và hiệu chỉnh liên động toàn bộ toàn hệ thống.”
The newly completed mega-science facility achieved full-system joint commissioning and high-precision stable operation.
Từ “全” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn