作茧自缚
Minh họa từ vựng 作茧自缚
zuòjiǎnzìfù HÁN VIỆT: TÁC KIỂN TỰ PHƯỢC

作茧自缚: tự trói mình; tự mình làm khó; mua dây buộc mình; tự chui vào rọ

tự trói mình tự mình làm khó mua dây buộc mình tự chui vào rọ

Nét viết & luyện viết chữ 作茧自缚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 作

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“NHÂN ĐỨNG chăm chỉ bên lề, Ghép cùng chữ SẠ bộn bề dựng xây. TÁC là làm việc hăng say, Công trình tác phẩm mỗi ngày vươn cao.” — Chữ TÁC (作) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái biểu ý và chữ SẠ (乍 - vừa mới bắt đầu, chớm nở) bên phải biểu âm. Hình ảnh con người bắt tay vào khởi sự, dựng xây và tạo ra những giá trị mới từ lao động chính là nghĩa gốc của chữ TÁC. Từ công việc thường nhật đến những tác phẩm nghệ thuật đều kết tinh từ bàn tay và khối óc cần mẫn của con người.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

作
zuò / zuō TÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm việc, tác phẩm, sáng tác, tác dụng (zuò); xưởng thủ công — trong 作坊 (zuō)

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người với đôi tay và trí óc trực tiếp lao động, sáng tạo.) 乍 SẠ (Vừa mới bắt đầu, khởi công; đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.)

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG chăm chỉ bên lề, Ghép cùng chữ SẠ bộn bề dựng xây. TÁC là làm việc hăng say, Công trình tác phẩm mỗi ngày vươn cao.”

Chữ TÁC (作) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái biểu ý và chữ SẠ (乍 - vừa mới bắt đầu, chớm nở) bên phải biểu âm. Hình ảnh con người bắt tay vào khởi sự, dựng xây và tạo ra những giá trị mới từ lao động chính là nghĩa gốc của chữ TÁC. Từ công việc thường nhật đến những tác phẩm nghệ thuật đều kết tinh từ bàn tay và khối óc cần mẫn của con người.

茧
jiǎn KIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kén (tằm)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 9 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ KIỂN (茧, phồn thể: 繭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).

自
zì TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

từ, kể từ; bản thân, tự mình

Bộ 自 (BỘ TỰ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”

Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.

缚
zuòjiǎnzìfù TÁC KIỂN TỰ PHƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tự trói mình; tự mình làm khó; mua dây buộc mình; tự chui vào rọ

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ PHƯỢC (缚, phồn thể: 縛): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 束缚 (THÚC PHƯỢC: trói buộc, gò bó, rào cản ràng buộc).

Câu ví dụ với từ “作茧自缚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他太固执了,总是作茧自缚。

tā tài gùzhíle, zǒng shì zuòjiǎnzìfù.

“Anh ta quá cố chấp, luôn tự làm khó mình.h.”

Ví dụ #2

他太过谨慎,结果作茧自缚。

tā tàiguò jǐnshèn, jiéguǒ zuòjiǎnzìfù.

“Anh ấy quá cẩn thận, kết quả là tự làm khó mình.”

Từ “作茧自缚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →