介于: nằm ở giữa, nằm trong khoảng giữa
Nghĩa tiếng Anh (English): to be between, to lie between, intermediate
Nét viết & luyện viết chữ 介于
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bóng NHÂN (人) đứng giữa đôi hàng, Vách ngăn hai phía rõ ràng phân minh. GIỚI (介) làm cầu nối trung gian, Kết duyên gặp gỡ chân thành đôi bên.” — Chữ GIỚI (介) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ một người là chữ NHÂN (人) đang mặc hai mảnh áo giáp hộ thân ở hai bên sườn, hoặc đứng phân cách giữa hai vạch ranh giới. Hình ảnh nằm ở vị trí trung tâm giữa hai phía tạo nên nghĩa gốc là phân giới, khoảng cách và làm người trung gian kết nối. Từ đó chữ mở rộng thành giới thiệu, môi giới và khí chất chính trực kiên cường.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giữa; trung gian
Câu thơ nhớ chữ: “Bóng NHÂN (人) đứng giữa đôi hàng, Vách ngăn hai phía rõ ràng phân minh. GIỚI (介) làm cầu nối trung gian, Kết duyên gặp gỡ chân thành đôi bên.”
Chữ GIỚI (介) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ một người là chữ NHÂN (人) đang mặc hai mảnh áo giáp hộ thân ở hai bên sườn, hoặc đứng phân cách giữa hai vạch ranh giới. Hình ảnh nằm ở vị trí trung tâm giữa hai phía tạo nên nghĩa gốc là phân giới, khoảng cách và làm người trung gian kết nối. Từ đó chữ mở rộng thành giới thiệu, môi giới và khí chất chính trực kiên cường.
ở, tại, vào lúc, đối với, so với
Chữ VU (于, phồn thể: 於): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 关于 (QUAN VU: về, liên quan đến), 终于 (CHUNG VU: cuối cùng, rốt cuộc), 由于 (DO VU: do, bởi vì, vì), 于是 (VU THỊ: thế là, vì vậy, do đó).
Câu ví dụ với từ “介于”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
该新型半导体二维拓扑材料的电子能隙宽度介于导体与绝缘体之间,展现出极具应用前景的量子相变开关物理特性。
Gāi xīn xíng bàn dǎo tǐ èr wéi tuò pū cái liào de diàn zi néng xì kuān dù jiè yú dǎo tǐ yǔ jué yuán tǐ zhī jiān, zhǎn xiàn chū jí jù yìng yòng qián jǐng de liàng zǐ xiāng biàn kāi guān wù lǐ tè xìng.
“Độ rộng vùng cấm năng lượng electron của vật liệu tô-pô 2D bán dẫn kiểu mới này nằm trong khoảng nằm ở giữa chất dẫn điện và chất cách điện, phô diễn các đặc tính vật lý đóng cắt chuyển pha lượng tử cực kỳ có triển vọng ứng dụng.”
The bandgap of the 2D semiconductor lies between conductors and insulators, exhibiting quantum switching properties.
Từ “介于” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 介于 (jièyú)
介于 (jièyú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “介于” có phiên âm Pinyin là “jièyú”, âm Hán Việt là “GIỚI VU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nằm ở giữa, nằm trong khoảng giữa” (tiếng Anh: to be between, to lie between, intermediate).
Chữ 介于 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “介于” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.