举重: cử tạ; giải quyết việc lớn nhẹ nhàng (nghĩa bóng: jǔzhòng ruòqīng)
Nghĩa tiếng Anh (English): weightlifting, to lift weights, handling heavy tasks with ease (jǔzhòng ruòqīng)
Nét viết & luyện viết chữ 举重
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ)
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
nặng, quan trọng, coi trọng (zhòng); lặp lại, làm lại từ đầu (chóng)
Câu thơ nhớ chữ: “Ngàn dặm đường xa gánh nặng vai, Tầng tầng chín lớp ngự thiên đài. Coi trọng nghĩa nhân ngàn năm vững, Trùng trùng duyên phước sáng ngày mai.”
Chữ TRỌNG (重) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Trùng / Trọng 重 tượng hình người mang bao tải nặng trĩu trên lưng đi nghìn dặm (Thiên 里 Lý). Đọc là TRỌNG có nghĩa là nặng nề, coi trọng đạo đức luân thường; đọc là TRÙNG nghĩa là tầng tầng lớp lớp (như "Cửu Trùng Đài" - tòa đài 9 tầng tượng trưng cho 9 phẩm thiên vị). Người gánh vác việc lớn phải có đôi vai vững chãi và tấm lòng kiên định không ngại gian khó.
Câu ví dụ với từ “举重”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在面临大科学工程重大技术路线抉择的历史关口,总设计师举重若轻、高瞻远瞩,果断拍板了最可靠自主攻坚方案。
Zài miàn lín dà kē xué gōng chéng zhòng dà jì shù lù xiàn jué zé de lì shǐ guān kǒu, zǒng shè jì shī jǔ zhòng ruò qīng, gāo zhān yuǎn zhǔ, guǒ duàn pāi bǎn le zuì kě kào zì zhǔ gōng jiān fāng àn.
“Tại thời điểm lịch sử đối mặt với sự lựa chọn lộ trình công nghệ trọng đại của công trình khoa học lớn, vị Tổng Nhà thiết kế giải quyết việc lớn nhẹ nhàng như nâng tạ cử tạ (cử trọng nhược khinh), nhìn xa trông rộng, đã quyết đoán chốt hạ phương án vượt khó tự chủ tin cậy nhất.”
At critical project junctions, the chief designer handled momentous decisions with ease, choosing the most reliable plan.
Từ “举重” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 举重 (jǔzhòng)
举重 (jǔzhòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “举重” có phiên âm Pinyin là “jǔzhòng”, âm Hán Việt là “CỬ TRỌNG”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cử tạ; giải quyết việc lớn nhẹ nhàng (nghĩa bóng: jǔzhòng ruòqīng)” (tiếng Anh: weightlifting, to lift weights, handling heavy tasks with ease (jǔzhòng ruòqīng)).
Chữ 举重 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “举重” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 丶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.