举例: nêu ví dụ, lấy ví dụ minh họa
Nghĩa tiếng Anh (English): to give an example, to illustrate with examples, for instance
Nét viết & luyện viết chữ 举例
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ)
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
nêu ví dụ, lấy ví dụ minh họa
Chữ LỆ (例): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 例如 (LỆ NHƯ: ví dụ, chẳng hạn như), 比例 (TỶ LỆ: tỷ lệ, tỷ xích), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
Câu ví dụ với từ “举例”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
两院院士在给青年学子授课时,深入浅出地举例剖析爱因斯坦广义相对论预言引力波的深刻物理内涵。
Liǎng yuàn yuàn shì zài gěi qīng nián xué zǐ shòu kè shí, shēn rù qiǎn chū dì jǔ lì pōu xī ài yīn sī tǎn guǎng yì xiāng duì lùn yù yán yǐn lì bō de shēn kè wù lǐ nèi hán.
“Viện sĩ hai Viện Hàn lâm khi giảng bài cho các học trò trẻ tuổi đã lấy ví dụ nêu ví dụ minh họa phân tích sâu sắc mà dễ hiểu về nội hàm vật lý sâu sắc của việc dự đoán sóng hấp dẫn trong thuyết tương đối rộng của Einstein.”
The academician gave vivid examples to explain the physics behind Einstein's gravitational wave predictions.
Từ “举例” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 举例 (jǔlì)
举例 (jǔlì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “举例” có phiên âm Pinyin là “jǔlì”, âm Hán Việt là “CỬ LỆ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nêu ví dụ, lấy ví dụ minh họa” (tiếng Anh: to give an example, to illustrate with examples, for instance).
Chữ 举例 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “举例” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 丶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.