举措 Phồn thể: 舉措
Minh họa từ vựng 举措 (jǔcuò)
jǔcuò HÁN VIỆT: CỬ THỐ

举措: biện pháp giải pháp, quyết sách chủ trương lớn

biện pháp giải pháp quyết sách chủ trương lớn

Nghĩa tiếng Anh (English): measure, move, action, initiative, policy step

Nét viết & luyện viết chữ 举措

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 举

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

举
jǔ CỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ)

Bộ 丶 (BỘ CHỦ • 1 nét): Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).

措
jǔcuò CỬ THỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biện pháp giải pháp, quyết sách chủ trương lớn

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ THỐ (措): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược).

Câu ví dụ với từ “举措”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家出台全面深化科技体制改革、实施基于信任的科研经费包干制等一系列硬核创新举措,极大激发了科研人员创新创业活力。

Guó jiā chū tái quán miàn shēn huà kē jì tǐ zhì gǎi gé, shí shī jī yú xìn rèn de kē yán jīng fèi bāo gān zhì děng yī xì liè yìng hé chuàng xīn jǔ cuò, jí dà jī fā le kē yán rén yuán chuàng xīn chuàng yè huó lì.

“Nhà nước ban hành một loạt quyết sách biện pháp giải pháp đổi mới công nghệ cứng như đi sâu toàn diện cải cách thể chế khoa học kỹ thuật, thực thi chế độ khoán gọn kinh phí nghiên cứu khoa học dựa trên sự tin cậy, khích lệ tột bậc sức sống khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của cán bộ nghiên cứu.”

The state introduced initiatives like lump-sum funding to stimulate researchers' innovation vitality.

Từ “举措” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 举措 (jǔcuò)

举措 (jǔcuò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “举措” có phiên âm Pinyin là “jǔcuò”, âm Hán Việt là “CỬ THỐ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biện pháp giải pháp, quyết sách chủ trương lớn” (tiếng Anh: measure, move, action, initiative, policy step).

Chữ 举措 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “举措” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 丶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2024-06-02T10:40:08+07:00