举止: cử chỉ hành vi, phong thái đĩnh đạc
Nghĩa tiếng Anh (English): bearing, manner, demeanor, conduct
Nét viết & luyện viết chữ 举止
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ)
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
dừng lại, ngăn chặn; chỉ đến, cho đến
Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngón hướng thẳng phía trên, Gót chân đặt vững đứng yên một bề. Chữ CHỈ dừng bước quay về, Biết điểm dừng lại vẹn bề bình an.”
Chữ CHỈ (止) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ lại hình dáng một bàn chân người với các ngón chân hướng lên trên và phần bàn chân đặt vững chãi trên mặt đất. Vì khi bàn chân đứng yên tại chỗ nghĩa là không còn bước đi nữa, chữ CHỈ (止) từ nghĩa gốc là bàn chân (sau này thêm bộ TÚC thành chữ CHỈ 趾) đã chuyển sang nghĩa dừng lại, chấm dứt và ngăn cấm (như ĐÌNH CHỈ, CẤM CHỈ). Trong triết học phương Đông, TRI CHỈ (biết dừng đúng lúc) là biểu hiện của bậc đại trí.
Câu ví dụ với từ “举止”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈功勋战略科学家举止谦逊儒雅、淡泊名利,在青年一代科技工作者心中树立了令人景仰的大师风范典范。
Lǎo yī bèi gōng xūn zhàn lüè kē xué jiā jǔ zhǐ qiān xùn rú yǎ, dàn bó míng lì, zài qīng nián yí dài kē jì gōng zuò zhě xīn zhōng shù lì le lìng rén jǐng yǎng de dà shī fēng fàn diǎn fàn.
“Các nhà khoa học chiến lược có công lao tiền bối cử chỉ hành vi khiêm tốn nho nhã đĩnh đạc, đạm bạc danh lợi, đã dựng nên hình mẫu phong thái bậc đại sư mẫu mực khiến mọi người kính ngưỡng trong trái tim những người làm khoa học công nghệ thế hệ trẻ.”
Founding scientists exhibited modest demeanors, setting an admired model of scholarly style for younger generations.
Từ “举止” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 举止 (jǔzhǐ)
举止 (jǔzhǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “举止” có phiên âm Pinyin là “jǔzhǐ”, âm Hán Việt là “CỬ CHỈ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cử chỉ hành vi, phong thái đĩnh đạc” (tiếng Anh: bearing, manner, demeanor, conduct).
Chữ 举止 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “举止” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 丶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.