年
月
日
星期
Chủ đề: Ngày tháng năm & Thứ • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Ngày tháng năm & Thứ (日期与月份)

Thứ trong tuần, các ngày trong tháng, các mùa trong năm và mốc thời gian

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Ngày tháng năm & Thứ
#9 HSK 1 Danh từ

后天上午九点,学校将在大礼堂隆重举行本学期的优秀留学生奖学金颁奖典礼。

Hòu tiān shàng wǔ jiǔ diǎn, xué xiào jiāng zài dà lǐ táng lóng zhòng jǔ xíng běn xué qī de yōu xiù liú xué shēng jiǎng xué jīn bān jiǎng diǎn lǐ.

“Vào 9 giờ sáng ngày kia ngày mốt, nhà trường sẽ long trọng tổ chức Lễ trao Học bổng Lưu học sinh Ưu tú học kỳ này tại Đại lễ đường.”

Bộ: 口 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Danh từ

前天下午市博物馆举行了大型汉唐丝路文物特展开幕式,吸引了大量市民前来参观。

Qián tiān xià wǔ shì bó wù guǎn jǔ xíng le dà xíng hàn táng sī lù wén wù tè zhǎn kāi mù shì, xī yǐn le dà liàng shì mín qián lái cān guān.

“Chiều hôm kia tại Bảo tàng thành phố đã diễn ra lễ khai mạc triển lãm đặc biệt cổ vật Con đường Tơ lụa Hán Đường quy mô lớn, thu hút đông đảo người dân tới tham quan.”

Bộ: 刀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 1 Danh từ
今年
jīnnián KIM NIÊN

năm nay

今年我国在载人航天与深空探测领域接连取得了多项举世瞩目的重大创新突破。

Jīn nián wǒ guó zài zài rén háng tiān yǔ shēn kōng tàn cè lǐng yù jiē lián qǔ dé le duō xiàng jǔ shì zhǔ mù dì zhòng dà chuàng xīn tū pò.

“Năm nay nước ta trong lĩnh vực thám trắc không gian sâu và hàng không vũ trụ có người lái đã liên tiếp đạt được nhiều đột phá đổi mới sáng tạo trọng đại khiến toàn thế giới dõi theo.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →