我在中国住了一年。
Wǒ zài Zhōngguó zhù le yì nián.
“Tôi đã sống ở Trung Quốc một năm.”
Thứ trong tuần, các ngày trong tháng, các mùa trong năm và mốc thời gian
我在中国住了一年。
Wǒ zài Zhōngguó zhù le yì nián.
“Tôi đã sống ở Trung Quốc một năm.”
一年有十二个月。
Yì nián yǒu shí'èr gè yuè.
“Một năm có mười hai tháng.”
今天是十月一号。
Jīntiān shì shí yuè yī hào.
“Hôm nay là ngày mùng 1 tháng 10.”
昨天我去了医院。
Zuótiān wǒ qù le yīyuàn.
“Hôm qua tôi đã đi bệnh viện.”
后天上午九点,学校将在大礼堂隆重举行本学期的优秀留学生奖学金颁奖典礼。
Hòu tiān shàng wǔ jiǔ diǎn, xué xiào jiāng zài dà lǐ táng lóng zhòng jǔ xíng běn xué qī de yōu xiù liú xué shēng jiǎng xué jīn bān jiǎng diǎn lǐ.
“Vào 9 giờ sáng ngày kia ngày mốt, nhà trường sẽ long trọng tổ chức Lễ trao Học bổng Lưu học sinh Ưu tú học kỳ này tại Đại lễ đường.”
前天下午市博物馆举行了大型汉唐丝路文物特展开幕式,吸引了大量市民前来参观。
Qián tiān xià wǔ shì bó wù guǎn jǔ xíng le dà xíng hàn táng sī lù wén wù tè zhǎn kāi mù shì, xī yǐn le dà liàng shì mín qián lái cān guān.
“Chiều hôm kia tại Bảo tàng thành phố đã diễn ra lễ khai mạc triển lãm đặc biệt cổ vật Con đường Tơ lụa Hán Đường quy mô lớn, thu hút đông đảo người dân tới tham quan.”
今年我国在载人航天与深空探测领域接连取得了多项举世瞩目的重大创新突破。
Jīn nián wǒ guó zài zài rén háng tiān yǔ shēn kōng tàn cè lǐng yù jiē lián qǔ dé le duō xiàng jǔ shì zhǔ mù dì zhòng dà chuàng xīn tū pò.
“Năm nay nước ta trong lĩnh vực thám trắc không gian sâu và hàng không vũ trụ có người lái đã liên tiếp đạt được nhiều đột phá đổi mới sáng tạo trọng đại khiến toàn thế giới dõi theo.”
我去年去了北京。
Wǒ qùnián qù le Běijīng.
“Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết