延误
Minh họa từ vựng 延误 (yán wù)
yán wù HÁN VIỆT: DIÊN NGỘ

延误: chuyến bay bị hoãn, trễ giờ

chuyến bay bị hoãn trễ giờ

Nghĩa tiếng Anh (English): delay, delayed (flight)

Nét viết & luyện viết chữ 延误

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 延

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

延
yán wù DIÊN NGỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyến bay bị hoãn, trễ giờ

Bộ 廴 (BỘ DẪN • 3 nét): Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.)

Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày).

误
wù NGỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sai lầm, nhầm lẫn; làm trễ nải (wùshì)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật).

Câu ví dụ với từ “延误”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

由于雷雨恶劣天气原因,飞往上海的航班不得不延误两小时。

yóu yú léi yǔ è liè tiān qì yuán yīn , fēi wǎng shàng hǎi de háng bān bù dé bù yán wù liǎng xiǎo shí 。

“Do thời tiết mưa bão xấu chuyến bay đến Thượng Hải buộc phải hoãn lại hai tiếng.”

Từ “延误” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 延误 (yán wù)

延误 (yán wù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “延误” có phiên âm Pinyin là “yán wù”, âm Hán Việt là “DIÊN NGỘ”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “chuyến bay bị hoãn, trễ giờ” (tiếng Anh: delay, delayed (flight)).

Chữ 延误 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “延误” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 廴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2012-07-30T18:32:11+07:00