延误: chuyến bay bị hoãn, trễ giờ
Nghĩa tiếng Anh (English): delay, delayed (flight)
Nét viết & luyện viết chữ 延误
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuyến bay bị hoãn, trễ giờ
Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày).
sai lầm, nhầm lẫn; làm trễ nải (wùshì)
Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật).
Câu ví dụ với từ “延误”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
由于雷雨恶劣天气原因,飞往上海的航班不得不延误两小时。
yóu yú léi yǔ è liè tiān qì yuán yīn , fēi wǎng shàng hǎi de háng bān bù dé bù yán wù liǎng xiǎo shí 。
“Do thời tiết mưa bão xấu chuyến bay đến Thượng Hải buộc phải hoãn lại hai tiếng.”
Từ “延误” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 延误 (yán wù)
延误 (yán wù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “延误” có phiên âm Pinyin là “yán wù”, âm Hán Việt là “DIÊN NGỘ”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “chuyến bay bị hoãn, trễ giờ” (tiếng Anh: delay, delayed (flight)).
Chữ 延误 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “延误” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 廴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.