这是“模具”的一个常用表达。
Zhè shì "mójù" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "khuôn đúc dập khuôn".”
Khuôn mẫu chính xác, lập trình máy tiện CNC, máy phay, bu-lông ốc vít và gia công kim loại
这是“模具”的一个常用表达。
Zhè shì "mójù" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "khuôn đúc dập khuôn".”
利用数控系统编写程序加工复杂的曲面零件。
lì yòng shù kòng xì tǒng biān xiě chéng xù jiā gōng fù zá de qǔ miàn líng jiàn 。
“Sử dụng hệ thống CNC lập trình gia công các chi tiết bề mặt cong phức tạp.”
师傅在精密车床上加工高精度的圆形轴类金属件。
shī fu zài jīng mì chē chuáng shàng jiā gōng gāo jīng dù de yuán xíng zhóu lèi jīn shǔ jiàn 。
“Người thợ gia công các chi tiết trục tròn kim loại độ chính xác cao trên máy tiện.”
大型数控龙门铣床正在对钢板表面进行精铣削。
dà xíng shù kòng lóng mén xǐ chuáng zhèng zài duì gāng bǎn biǎo miàn jìn xíng jīng xiǎn xiāo 。
“Máy phay CNC cỡ lớn đang tiến hành phay phẳng bề mặt tấm thép.”
用螺丝刀把固定外壳的几颗不锈钢螺丝拧紧。
yòng luó sī dāo bà gù dìng wài ké de jǐ kē bú xiù gāng luó sī nǐng jǐn 。
“Dùng tua vít siết chặt mấy con ốc inox giữ cố định phần vỏ.”
电机运转平稳归功于高质量的静音滚珠轴承。
diàn jī yùn zhuǎn píng wěn guī gōng yú gāo zhì liàng de jìng yīn gǔn zhū zhóu chéng 。
“Động cơ vận hành êm ái nhờ trang bị vòng bi bạc đạn giảm ồn chất lượng cao.”
金属切削过程中必须持续喷洒冷却液降温。
jīn shǔ qiē xiāo guò chéng zhōng bì xū chí xù pēn sǎ lěng què yè jiàng wēn 。
“Trong quá trình cắt gọt kim loại bắt buộc phải phun dung dịch làm mát liên tục.”
定期为高速转动的机械传动部位加注润滑油。
dìng qī wèi gāo sù zhuàn dòng de jī xiè chuán dòng bù wèi jiā zhù rùn huá yóu 。
“Định kỳ tra thêm dầu bôi trơn vào các khớp chuyển động cơ khí tốc độ cao.”
精密加工零件的尺寸公差必须控制在微米内。
jīng mì jiā gōng líng jiàn de chǐ cùn gōng chāi bì xū kòng zhì zài wēi mǐ nèi 。
“Dung sai kích thước của linh kiện gia công chính xác phải kiểm soát trong phạm vi micromet.”
这是“图纸”的一个常用表达。
Zhè shì "túzhǐ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bản vẽ thiết kế".”
重型冲压机一秒钟就能将厚钢板冲压成型。
zhòng xíng chòng yā jī yì miǎo zhōng jiù néng jiāng hòu gāng bǎn chòng yā chéng xíng 。
“Máy dập thủy lực hạng nặng chỉ mất một giây để dập định hình tấm thép dày.”
装夹工件时必须确保基准面贴合平稳牢固。
zhuāng jiá gōng jiàn shí bì xū què bǎo jī zhǔn miàn tiē hé píng wěn láo gù 。
“Khi gá phôi gia công phải đảm bảo mặt chuẩn áp sát chắc chắn và cân đối.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao