轴承
Minh họa từ vựng 轴承 (zhóu chéng)
zhóu chéng HÁN VIỆT: TRỤC THỪA

轴承: vòng bi, bạc đạn

vòng bi bạc đạn

Nghĩa tiếng Anh (English): bearing (mechanical)

Nét viết & luyện viết chữ 轴承

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỤC (轴, phồn thể: 軸): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轴
zhòu TRỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vở cuối; tiết mục áp cuối; cuối (trong biểu diễn)

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ TRỤC (轴, phồn thể: 軸): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét.

承
zhóu chéng TRỤC THỪA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vòng bi, bạc đạn

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).

Câu ví dụ với từ “轴承”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

电机运转平稳归功于高质量的静音滚珠轴承。

diàn jī yùn zhuǎn píng wěn guī gōng yú gāo zhì liàng de jìng yīn gǔn zhū zhóu chéng 。

“Động cơ vận hành êm ái nhờ trang bị vòng bi bạc đạn giảm ồn chất lượng cao.”

Từ “轴承” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 轴承 (zhóu chéng)

轴承 (zhóu chéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “轴承” có phiên âm Pinyin là “zhóu chéng”, âm Hán Việt là “TRỤC THỪA”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “vòng bi, bạc đạn” (tiếng Anh: bearing (mechanical)).

Chữ 轴承 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “轴承” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2012-12-23T20:40:03+07:00