润滑油: dầu bôi trơn máy móc
Nghĩa tiếng Anh (English): lubricating oil, lubricant
Nét viết & luyện viết chữ 润滑油
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUẬN (润, phồn thể: 潤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 门 (MÔN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 利润 (LỢI NHUẬN: lợi nhuận).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dầu bôi trơn máy móc
Chữ NHUẬN (润, phồn thể: 潤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 门 (MÔN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 利润 (LỢI NHUẬN: lợi nhuận).
trượt, trượt băng/trượt tuyết; trơn nhẵn, trơn trượt
Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).
dầu, mỡ, xăng dầu
Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
Câu ví dụ với từ “润滑油”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
定期为高速转动的机械传动部位加注润滑油。
dìng qī wèi gāo sù zhuàn dòng de jī xiè chuán dòng bù wèi jiā zhù rùn huá yóu 。
“Định kỳ tra thêm dầu bôi trơn vào các khớp chuyển động cơ khí tốc độ cao.”
Từ “润滑油” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 润滑油 (rùn huá yóu)
润滑油 (rùn huá yóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “润滑油” có phiên âm Pinyin là “rùn huá yóu”, âm Hán Việt là “NHUẬN HOẠT DU”, thuộc từ loại Cụm từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dầu bôi trơn máy móc” (tiếng Anh: lubricating oil, lubricant).
Chữ 润滑油 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “润滑油” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.