遏制
Minh họa từ vựng 遏制 (è zhì)
è zhì HÁN VIỆT: ÁT CHẾ

遏制: kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)

kìm hãm ngăn chặn kiềm chế (lạm phát dịch bệnh)

Nghĩa tiếng Anh (English): to contain, to curb, to restrain, to suppress

Nét viết & luyện viết chữ 遏制

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 遏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁT (遏): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 遏制 (ÁT CHẾ: kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

遏
è zhì ÁT CHẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ ÁT (遏): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 遏制 (ÁT CHẾ: kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)).

制
è zhì ÁT CHẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”

Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.

Câu ví dụ với từ “遏制”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家实施强有力的宏观调控与市场监管组合举措,有效遏制了部分重点大宗商品价格的非理性过度炒作。

Guó jiā shí shī qiáng yǒu lì de hóng guān tiáo kòng yǔ shì chǎng jiān guǎn zǔ hé jǔ cuò, yǒu xiào è zhì le bù fèn zhòng diǎn dà zōng shāng pǐn jià gé de fēi lǐ xìng guò dù chǎo zuò.

“Nhà nước thực thi các giải pháp kết hợp điều tiết vĩ mô mạnh mẽ cùng giám sát thị trường, ngăn chặn và kiềm chế hiệu quả tình trạng đầu cơ thổi giá phi lý quá mức đối với một số mặt hàng nguyên liệu thô trọng điểm.”

The state implemented macro-regulation and market supervision, effectively curbing irrational speculation in key commodity prices.

Ví dụ #2

深刻领悟“遏制”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ è zhì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “遏制” (kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh) - ÁT CHẾ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "遏制" (kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “遏制” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 遏制 (è zhì)

遏制 (è zhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “遏制” có phiên âm Pinyin là “è zhì”, âm Hán Việt là “ÁT CHẾ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh)” (tiếng Anh: to contain, to curb, to restrain, to suppress).

Chữ 遏制 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “遏制” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-10-31T12:36:10+07:00