风貌 Phồn thể: 風貌
Minh họa từ vựng 风貌 (fēngmào)
fēngmào HÁN VIỆT: PHONG MẠO

风貌: diện mạo, phong thái tinh thần, diện mạo phong cách

diện mạo phong thái tinh thần diện mạo phong cách

Nghĩa tiếng Anh (English): style, manner, spiritual outlook, features

Nét viết & luyện viết chữ 风貌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 风

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.” — Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

风
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gió, cơn gió

Bộ 風 (BỘ PHONG • 9 nét): Ngọn gió thổi mát, phong tục tập quán.
Thành phần cấu tạo chữ:
几 / ⺇ KHUNG TRỜI LỘNG GIÓ (Khung cảnh rộng lớn đón luồng khí chuyển động.) 乂 / 虫 CHỮ NGHỆ / BỘ TRÙNG (Luồng gió chuyển động vắt chéo (phồn thể có con bọ 虫 sinh sôi khi gió xuân về).)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.

貌
mào MẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tướng mạo; diện mạo; dung mạo

Bộ 豸 (BỘ TRĨ • 7 nét): Loài thú ăn thịt lông dài, sâu đo không chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
豸 TRĨ (Loài thú ăn thịt lông dài, sâu đo không chân.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ MẠO (貌): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 14 nét, thành phần: 豸 (TRĨ) + 白 (BẠCH) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 礼貌 (LỄ MẠO: lịch sự, lễ phép, phép lịch sự), 面貌 (DIỆN MẠO: diện mạo, bộ mặt, tinh thần diện mạo mới), 容貌 (DUNG MẠO: dung mạo, diện mạo khuôn mặt).

Câu ví dụ với từ “风貌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年科技攻关突击队展现出敢打硬仗、勇于创新的昂扬精神风貌,生动诠释了新时代科学家精神。

Qīng nián kē jì gōng guān tū jī duì zhǎn xiàn chū gǎn dǎ yìng zhàng, yǒng yú chuàng xīn de áng yáng jīng shén fēng mào, shēng dòng quán shì le xīn shí dài kē xué jiā jīng shén.

“Đội xung kích vượt khó khoa học công nghệ thanh niên phô diễn diện mạo phong thái tinh thần hiên ngang dũng cảm đổi mới sáng tạo, dám đánh trận khó, diễn giải sinh động tinh thần nhà khoa học thời đại mới.”

Youth shock brigades displayed a spirited outlook of daring to innovate, embodying the spirit of modern scientists.

Từ “风貌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 风貌 (fēngmào)

风貌 (fēngmào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “风貌” có phiên âm Pinyin là “fēngmào”, âm Hán Việt là “PHONG MẠO”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “diện mạo, phong thái tinh thần, diện mạo phong cách” (tiếng Anh: style, manner, spiritual outlook, features).

Chữ 风貌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “风貌” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 風. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2021-10-02T16:21:53+07:00