风尚 Phồn thể: 風尚
Minh họa từ vựng 风尚 (fēngshàng)
fēngshàng HÁN VIỆT: PHONG THƯỢNG

风尚: phong trào tập quán tốt, xu thế nếp sống mới

phong trào tập quán tốt xu thế nếp sống mới

Nghĩa tiếng Anh (English): prevailing custom, fashion, trend, modern ethos

Nét viết & luyện viết chữ 风尚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 风

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.” — Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

风
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gió, cơn gió

Bộ 風 (BỘ PHONG • 9 nét): Ngọn gió thổi mát, phong tục tập quán.
Thành phần cấu tạo chữ:
几 / ⺇ KHUNG TRỜI LỘNG GIÓ (Khung cảnh rộng lớn đón luồng khí chuyển động.) 乂 / 虫 CHỮ NGHỆ / BỘ TRÙNG (Luồng gió chuyển động vắt chéo (phồn thể có con bọ 虫 sinh sôi khi gió xuân về).)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.

尚
shàng THƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẫn vậy, chưa; thậm chí; khá, đúng hơn

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét): Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THƯỢNG (尚): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 8 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 时尚 (THỜI THƯỢNG: thời trang, xu hướng thời thượng), 高尚 (CAO THƯỢNG: cao thượng, cao quý, thanh cao).

Câu ví dụ với từ “风尚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在全社会广泛树立起崇尚科学、热爱科学、尊重科学家的良好社会风尚,让科技创新成为全民族的共同追求。

Zài quán shè huì guǎng fàn shù lì qǐ chóng shàng kē xué, rè ài kē xué, zūn zhòng kē xué jiā de liáng hǎo shè huì fēng shàng, ràng kē jì chuàng xīn chéng wéi quán mín zú de gòng tóng zhuī qiú.

“Xây dựng rộng rãi trong toàn xã hội phong trào tập quán tốt nếp sống mới tốt đẹp tôn trọng nhà khoa học, yêu chuộng khoa học, tôn sùng khoa học, làm cho đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ trở thành sự theo đuổi chung của toàn dân tộc.”

Fostering a societal ethos of admiring science and respecting scientists turns innovation into a shared national pursuit.

Từ “风尚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 风尚 (fēngshàng)

风尚 (fēngshàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “风尚” có phiên âm Pinyin là “fēngshàng”, âm Hán Việt là “PHONG THƯỢNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phong trào tập quán tốt, xu thế nếp sống mới” (tiếng Anh: prevailing custom, fashion, trend, modern ethos).

Chữ 风尚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “风尚” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 風. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2023-09-07T18:04:08+07:00