境遇: hoàn cảnh cảnh ngộ, số phận tình cảnh sống
Nghĩa tiếng Anh (English): circumstances, environment, one's lot in life
Nét viết & luyện viết chữ 境遇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢNH (境): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 边境 (BIÊN CẢNH: biên cảnh, khu vực biên giới), 处境 (XỨ CẢNH: hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ), 境界 (CẢNH GIỚI: cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực
Chữ CẢNH (境): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 边境 (BIÊN CẢNH: biên cảnh, khu vực biên giới), 处境 (XỨ CẢNH: hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ), 境界 (CẢNH GIỚI: cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
gặp gỡ, bắt gặp; gặp phải (khó khăn)
Chữ NGỘ (遇): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 遇到 (NGỘ ĐÁO: gặp phải, bắt gặp), 待遇 (ĐÃI NGỘ: đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương), 机遇 (CƠ NGỘ: thời cơ, cơ hội tốt, vận hội phát triển), 遭遇 (TAO NGỘ: bắt gặp, gặp phải (khó khăn, hiểm cảnh); cảnh ngộ).
Câu ví dụ với từ “境遇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
无论身处怎样艰苦的外部科研环境与境遇,老一辈科学家矢志报国的赤子初心始终历久弥坚、永不褪色。
Wú lùn shēn chù zěn yàng jiān kǔ de wài bù kē yán huán jìng yǔ jìng yù, lǎo yī bèi kē xué jiā shǐ zhì bào guó de chì zi chū xīn shǐ zhōng lì jiǔ mí jiān, yǒng bù tuì shǎi.
“Bất kể đang ở trong hoàn cảnh cảnh ngộ và môi trường nghiên cứu khoa học bên ngoài gian khổ đến mức nào, tâm nguyện ban đầu son sắt phụng sự Tổ quốc của các nhà khoa học tiền bối luôn luôn càng qua thử thách càng thêm bền vững, mãi mãi không phai nhạt.”
No matter how harsh their circumstances, founding scientists' original patriotic aspirations remained steadfast forever.
Từ “境遇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 境遇 (jìngyù)
境遇 (jìngyù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “境遇” có phiên âm Pinyin là “jìngyù”, âm Hán Việt là “CẢNH NGỘ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hoàn cảnh cảnh ngộ, số phận tình cảnh sống” (tiếng Anh: circumstances, environment, one's lot in life).
Chữ 境遇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “境遇” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.