返还: hoàn trả, trả lại hoàn lại, hoàn vốn
Nghĩa tiếng Anh (English): to return, to refund, to restore, restitution
Nét viết & luyện viết chữ 返还
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẢN (返): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoàn trả, trả lại hoàn lại, hoàn vốn
Chữ PHẢN (返): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)).
vẫn, còn, hơn nữa (hái); trả lại, hoàn trả (huán)
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ BẤT (不) đặt ở bên trong QUAI XƯỚC (辶) vững bước đi vòng dặm xa Có vay thì phải trả mà Vẫn còn tiếp bước thiết tha nghĩa tình.”
Chữ HOÀN (还) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ BẤT (不 - giản lược từ chữ HOÀN 睘 trong dạng phồn thể 還) biểu âm. Bước chân (QUAI XƯỚC) sau bao dặm đường xa lại quay vòng trở về điểm khởi đầu tạo nên nghĩa gốc là quay về, hoàn trả (huán). Khi dùng làm phó từ (hái), chữ mang nghĩa là sự việc vẫn đang tiếp diễn, vẫn còn bền bỉ chưa dừng lại.
Câu ví dụ với từ “返还”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家出台全面普惠政策,对高新技术研发投入强度达标的企业按比例足额返还研发费用加计扣除税收红利。
Guó jiā chū tái quán miàn pǔ huì zhèng cè, duì gāo xīn jì shù yán fā tóu rù qiáng dù dá biāo dì qǐ yè àn bǐ lì zú é fǎn huán yán fā fèi yòng jiā jì kòu chú shuì shōu hóng lì.
“Nhà nước ban hành chính sách phổ huệ toàn diện, thực hiện hoàn trả hoàn lại đầy đủ theo tỷ lệ nguồn lợi thuế khấu trừ gia tăng chi phí nghiên cứu phát triển cho các doanh nghiệp có cường độ đầu tư nghiên cứu phát triển công nghệ cao đạt chuẩn.”
State policies fully refund R&D super-deduction tax bonuses proportionally to qualified high-tech enterprises.
Từ “返还” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 返还 (fǎnhuán)
返还 (fǎnhuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “返还” có phiên âm Pinyin là “fǎnhuán”, âm Hán Việt là “PHẢN HOÀN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hoàn trả, trả lại hoàn lại, hoàn vốn” (tiếng Anh: to return, to refund, to restore, restitution).
Chữ 返还 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “返还” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.