过半: quá nửa, vượt quá một nửa tiến độ
Nghĩa tiếng Anh (English): more than half, over half, past the midway mark
Nét viết & luyện viết chữ 过半
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật)
Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
nửa, một nửa (50%)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT tách đôi, Dưới hình con NGƯU chia rồi hai bên. Chữ BÁN một nửa tạo nên, Làm việc chớ bỏ nửa miền dở dang.”
Chữ BÁN (半) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm chữ BÁT (八 - phân chia) ở phía trên và chữ NGƯU (牛 - con bò, con trâu) ở phía dưới. Trong Kim văn và Tiểu triện, hình ảnh con trâu bị xẻ dọc chính giữa tách thành hai phần bằng nhau thể hiện trực quan khái niệm chia đôi một vật lớn. Từ đó, chữ BÁN (半) mang nghĩa là một nửa, phân nửa, đồng thời khuyên răn con người làm việc gì cũng phải kiên trì đi đến cùng chứ đừng bỏ cuộc giữa chừng.
Câu ví dụ với từ “过半”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
随着大科学工程地下深部主实验洞室混凝土结构浇筑过半,全系统全面转入设备精密预装与管线敷设阶段。
Suí zhe dà kē xué gōng chéng dì xià shēn bù zhǔ shí yàn dòng shì hùn níng tǔ jié gòu jiāo zhù guò bàn, quán xì tǒng quán miàn zhuǎn rù shè bèi jīng mì yù zhuāng yǔ guǎn xiàn fū shè jiē duàn.
“Cùng với việc đổ kết cấu bê tông hầm lò thực nghiệm chính sâu dưới lòng đất của công trình khoa học lớn đã hoàn thành quá nửa vượt quá một nửa, toàn hệ thống chuyển sang giai đoạn rải đặt đường ống tuyến cáp và lắp đặt trước chính xác thiết bị toàn diện.”
With concrete pouring past the midway mark, the facility transitioned into precision equipment pre-installation.
Từ “过半” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 过半 (guòbàn)
过半 (guòbàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “过半” có phiên âm Pinyin là “guòbàn”, âm Hán Việt là “QUÁ BÁN”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quá nửa, vượt quá một nửa tiến độ” (tiếng Anh: more than half, over half, past the midway mark).
Chữ 过半 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “过半” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.