搭建: dựng lên, kiến lập xây dựng, thiết lập nền tảng
Nghĩa tiếng Anh (English): to build, to set up, to construct, to erect (platform)
Nét viết & luyện viết chữ 搭建
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên
Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
xây dựng, kiến thiết, thành lập
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 8 nét, thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Câu ví dụ với từ “搭建”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家实验室为青年科学家搭建了全要素开放共享的高水平大科学实验平台与跨学科多模态创新孵化基地。
Guó jiā shí yàn shì wèi qīng nián kē xué jiā dā jiàn le quán yào sù kāi fàng gòng xiǎng de gāo shuǐ píng dà kē xué shí yàn píng tái yǔ kuà xué kē duō mó tài chuàng xīn fū huà jī dì.
“Phòng thí nghiệm quốc gia đã xây dựng dựng lên nền tảng thực nghiệm khoa học lớn trình độ cao mở cửa chia sẻ toàn diện các yếu tố cùng căn cứ ươm mầm đổi mới sáng tạo đa phương thức liên ngành cho các nhà khoa học trẻ.”
The national lab built open mega-science experimental platforms and interdisciplinary innovation incubators for youth.
Từ “搭建” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搭建 (dājiàn)
搭建 (dājiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “搭建” có phiên âm Pinyin là “dājiàn”, âm Hán Việt là “ĐÁP KIẾN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dựng lên, kiến lập xây dựng, thiết lập nền tảng” (tiếng Anh: to build, to set up, to construct, to erect (platform)).
Chữ 搭建 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “搭建” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.