辞去: từ bỏ chức vụ, từ chức, thôi giữ chức vụ
Nghĩa tiếng Anh (English): to resign from, to quit (a job/post)
Nét viết & luyện viết chữ 辞去
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từ chức từ biệt; từ chối (tuīcí); lời lẽ văn từ (cíyuán)
Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
đi
Câu thơ nhớ chữ: “Trên THỔ (土) bước chân lên đường, Dưới KHƯ (厶) rời chốn quê hương lên đàng. Chữ KHỨ (去) đi tới muôn phương, Quá khứ khép lại mở đường tương lai.”
Chữ KHỨ (去) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn phía trên là chữ ĐẠI (大, sau biến đổi thành bộ THỔ 土) vẽ hình một người đang bước đi, phía dưới là hình hang ở hoặc vòng ranh giới bộ KHƯ (厶). Hình ảnh con người cất bước rời khỏi nơi cư trú để đi ra ngoài tạo nên nghĩa gốc là rời đi, đi đến nơi khác (đối lập với chữ LAI 来 là đi tới). Chữ còn mở rộng chỉ thời gian đã qua (quá khứ) và việc loại bỏ điều cũ kỹ.
Câu ví dụ với từ “辞去”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
多位杰出青年科学家毅然辞去海外跨国巨头的高薪职位,回国领衔国家战略科技前沿重点实验室研发团队。
Duō wèi jié chū qīng nián kē xué jiā yì rán cí qù hǎi wài kuà guó jù tóu de gāo xīn zhí wèi, huí guó lǐng xián guó jiā zhàn lüè kē jì qián yán zhòng diǎn shí yàn shì yán fā tuán duì.
“Nhiều nhà khoa học trẻ kiệt xuất đã kiên quyết từ chức từ bỏ chức vụ mức lương cao tại các tập đoàn đa quốc gia nước ngoài để về nước dẫn dắt đội ngũ nghiên cứu phát triển phòng thí nghiệm trọng điểm tiên phong khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”
Several outstanding young scientists resigned from high-paying overseas posts to lead national key laboratories.
Từ “辞去” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辞去 (cíqù)
辞去 (cíqù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “辞去” có phiên âm Pinyin là “cíqù”, âm Hán Việt là “TỪ KHỨ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “từ bỏ chức vụ, từ chức, thôi giữ chức vụ” (tiếng Anh: to resign from, to quit (a job/post)).
Chữ 辞去 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “辞去” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 辛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.