较劲: thi thố đọ sức; so bì ngang cơ, căng sức tranh đua
Nghĩa tiếng Anh (English): to match strength, to compete fiercely, to be in a tug-of-war, to dig in
Nét viết & luyện viết chữ 较劲
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢO (较, phồn thể: 較): thuộc bộ XA (車), gồm 10 nét, thành phần: 车 (XA) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 比较 (TỶ GIẢO: khá, tương đối; so sánh), 计较 (KẾ GIẢO: so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn), 较量 (GIẢO LƯỢNG: đọ sức, so tài, đọ sức ngầm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khá, tương đối; so sánh
Chữ GIẢO (较, phồn thể: 較): thuộc bộ XA (車), gồm 10 nét, thành phần: 车 (XA) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 比较 (TỶ GIẢO: khá, tương đối; so sánh), 计较 (KẾ GIẢO: so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn), 较量 (GIẢO LƯỢNG: đọ sức, so tài, đọ sức ngầm).
sức lực; khoẻ mạnh; sức mạnh
Chữ KÌNH (劲, phồn thể: 勁): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 使劲儿 (SỬ KÌNH NHI: dốc sức, ráng sức, dùng sức), 干劲 (CÁN KÌNH: hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí), 劲头 (KÌNH ĐẦU: khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề).
Câu ví dụ với từ “较劲”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在大科学工程超精密部件微米级同轴度精密调校中,总装工程师同每一个细微公差较劲,决不放过任何一丝微小误差。
Zài dà kē xué gōng chéng chāo jīng mì bù jiàn wēi mǐ jí tóng zhóu dù jīng mì diào xiào zhōng, zǒng zhuāng gōng chéng shī tóng měi yí gè xì wēi gōng chāi jiào jìn, jué bù fàng guò rèn hé yī sī wēi xiǎo wù chā.
“Trong việc tinh chỉnh chính xác độ đồng trục cấp độ micromet của các linh kiện siêu chính xác công trình khoa học lớn, các kỹ sư tổng lắp căng sức tranh đua thi thố đọ sức với từng mức dung sai tinh vi, kiên quyết không bỏ qua bất kỳ một chút sai số nhỏ nào.”
In precision alignment of facility components, assembly engineers wrestled with every microscopic tolerance rigorously.
Từ “较劲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 较劲 (jiàojìn)
较劲 (jiàojìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “较劲” có phiên âm Pinyin là “jiàojìn”, âm Hán Việt là “GIẢO KÌNH”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thi thố đọ sức; so bì ngang cơ, căng sức tranh đua” (tiếng Anh: to match strength, to compete fiercely, to be in a tug-of-war, to dig in).
Chữ 较劲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “较劲” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.