计较: so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn
Nghĩa tiếng Anh (English): to haggle over, to bother about, to fuss over
Nét viết & luyện viết chữ 计较
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)
Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).
khá, tương đối; so sánh
Chữ GIẢO (较, phồn thể: 較): thuộc bộ XA (車), gồm 10 nét, thành phần: 车 (XA) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 比较 (TỶ GIẢO: khá, tương đối; so sánh), 计较 (KẾ GIẢO: so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn), 较量 (GIẢO LƯỢNG: đọ sức, so tài, đọ sức ngầm).
Câu ví dụ với từ “计较”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈拓荒者们一生心怀大局、甘于奉献,从不计较个人的名利得失与工作生活待遇高低。
Lǎo yī bèi tuò huāng zhě men yī shēng xīn huái dà jú, gān yú fèng xiàn, cóng bù jì jiào gè rén de míng lì de shī yǔ gōng zuò shēng huó dài yù gāo dī.
“Những người mở đường thế hệ trước cả cuộc đời luôn hướng về đại cục, sẵn sàng cống hiến, không bao giờ so đo tính toán thiệt hơn danh lợi cá nhân hay chế độ đãi ngộ cuộc sống công tác cao thấp.”
Pioneers kept the big picture in mind throughout life, never fussing over personal fame, wealth, or living conditions.
深刻领悟“计较”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jì jiào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “计较” (so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn - KẾ GIẢO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "计较" (so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “计较” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 计较 (jì jiào)
计较 (jì jiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “计较” có phiên âm Pinyin là “jì jiào”, âm Hán Việt là “KẾ GIẢO”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn” (tiếng Anh: to haggle over, to bother about, to fuss over).
Chữ 计较 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “计较” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.