赶往: vội vã đi tới, hối hả đến, nhanh chóng di chuyển đến
Nghĩa tiếng Anh (English): to hurry toward, to rush off to
Nét viết & luyện viết chữ 赶往
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vội vã, tranh thủ đuổi theo; bắt kịp (tàu xe)
Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
hướng về, đi về phía; hướng tới
Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
Câu ví dụ với từ “赶往”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深空探测着陆回收搜救分队搭载多架全天候直升机第一时间全速赶往内蒙古四子王旗预定着陆落点区域。
Shēn kōng tàn cè zhuó lù huí shōu sōu jiù fēn duì dā zài duō jià quán tiān hòu zhí shēng jī dì yī shí jiān quán sù gǎn wǎng nèi méng gǔ sì zi wáng qí yù dìng zhuó lù luò diǎn qū yù.
“Phân đội tìm kiếm cứu hộ thu hồi tàu hạ cánh thám trắc không gian sâu gắn trên nhiều máy bay trực thăng mọi thời tiết đã lập tức hết tốc lực vội vã đi tới hối hả đến khu vực điểm rơi hạ cánh định sẵn tại Tứ Tử Vương Kỳ thuộc Nội Mông.”
The search and recovery team boarded all-weather helicopters, rushing toward the landing zone in Inner Mongolia.
Từ “赶往” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赶往 (gǎnwǎng)
赶往 (gǎnwǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “赶往” có phiên âm Pinyin là “gǎnwǎng”, âm Hán Việt là “CẢN VÃNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vội vã đi tới, hối hả đến, nhanh chóng di chuyển đến” (tiếng Anh: to hurry toward, to rush off to).
Chữ 赶往 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “赶往” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 走. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.