赞成 Phồn thể: 贊成
Minh họa từ vựng 赞成
zàn chéng HÁN VIỆT: TÁN THÀNH

赞成: tán thành, đồng ý, ủng hộ

tán thành đồng ý ủng hộ

Nghĩa tiếng Anh (English): to approve, to endorse, to agree with

Nét viết & luyện viết chữ 赞成

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赞
zàn chéng TÁN THÀNH

tán thành, đồng ý, ủng hộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
成
chéng THÀNH

thành, hoàn thành; trở thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.”

Câu ví dụ với từ “赞成”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在经过充分民主论证与专家科学评估后,全体代表一致表决赞成通过了新一轮城市绿色发展总体规划纲要。

Zài jīng guò chōng fèn mín zhǔ lùn zhèng yǔ zhuān jiā kē xué píng gū hòu, quán tǐ dài biǎo yí zhì biǎo jué zàn chéng tōng guò le xīn yī lún chéng shì lǜ sè fā zhǎn zǒng tǐ guī huà gāng yào.

“Sau khi trải qua các vòng thẩm định dân chủ đầy đủ và đánh giá khoa học của chuyên gia, toàn thể đại biểu đã nhất trí 100% biểu quyết tán thành thông qua Đề cương Quy hoạch tổng thể phát triển xanh đô thị giai đoạn mới.”

After full democratic and scientific assessment, all delegates voted unanimously in favor of the urban green development masterplan.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“赞成”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zàn chéng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “赞成” (tán thành, đồng ý, ủng hộ - TÁN THÀNH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "赞成" (tán thành, đồng ý, ủng hộ) is crucial.

Từ “赞成” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →