贴 Phồn thể: 貼
Minh họa từ vựng 贴 (tiē)
tiē HÁN VIỆT: THIẾP

贴: dán, áp sát; trợ cấp; bài đăng (trên diễn đàn)

dán áp sát trợ cấp bài đăng (trên diễn đàn)

Nghĩa tiếng Anh (English): to paste, to stick, to glue, to keep close to, subsidy

Nét viết & luyện viết chữ 贴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贴
tiē THIẾP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dán, áp sát; trợ cấp; bài đăng (trên diễn đàn)

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).

Câu ví dụ với từ “贴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

过年时家家户户都在门上贴春联。

guò nián shí jiā jiā hù hù dōu zài mén shàng tiē chūn lián 。

“Vào dịp Tết, nhà nhà đều dán câu đối trên cửa.”

During Chinese New Year, every household pastes couplets on their doors.

Từ “贴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 贴 (tiē)

贴 (tiē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “贴” có phiên âm Pinyin là “tiē”, âm Hán Việt là “THIẾP”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dán, áp sát; trợ cấp; bài đăng (trên diễn đàn)” (tiếng Anh: to paste, to stick, to glue, to keep close to, subsidy).

Chữ 贴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “贴” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2014-02-18T15:38:52+07:00