贯通 Phồn thể: 貫通
Minh họa từ vựng 贯通 (guàntōng)
guàntōng HÁN VIỆT: QUÁN THÔNG

贯通: thông suốt, nối liền thông suốt; tinh thông liên hoàn

thông suốt nối liền thông suốt tinh thông liên hoàn

Nghĩa tiếng Anh (English): to connect through, to link up, to master thoroughly

Nét viết & luyện viết chữ 贯通

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (贯, phồn thể: 貫): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 贯彻 (QUÁN TRIỆT: quán triệt, thực hiện thấu suốt), 籍贯 (TỊCH QUÁN: nguyên quán, quê quán gốc gác), 一贯 (NHẤT QUÁN: nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贯
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một chuỗi 1000 xu; đi qua

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ QUÁN (贯, phồn thể: 貫): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 贯彻 (QUÁN TRIỆT: quán triệt, thực hiện thấu suốt), 籍贯 (TỊCH QUÁN: nguyên quán, quê quán gốc gác), 一贯 (NHẤT QUÁN: nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi).

通
tōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

Câu ví dụ với từ “贯通”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着地下最后一米高强度花岗岩层精准爆破完成,大科学装置超长直线加速器深部地下隧道顺利实现全线贯通。

Suí zhe dì xià zuì hòu yī mǐ gāo qiáng dù huā gǎng yán céng jīng zhǔn bào pò wán chéng, dà kē xué zhuāng zhì chāo cháng zhí xiàn jiā sù qì shēn bù dì xià suì dào shùn lì shí xiàn quán xiàn guàn tōng.

“Cùng với khối đá hoa cương (granite) cường độ cao một mét cuối cùng dưới lòng đất được nổ mìn chuẩn xác hoàn thành, đường hầm sâu dưới lòng đất của máy gia tốc thẳng siêu dài thiết bị khoa học lớn đã thuận lợi thực hiện nối liền thông suốt thông suốt toàn tuyến.”

With the final blast of granite completed, the underground tunnel for the linear accelerator was fully linked up.

Từ “贯通” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 贯通 (guàntōng)

贯通 (guàntōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “贯通” có phiên âm Pinyin là “guàntōng”, âm Hán Việt là “QUÁN THÔNG”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thông suốt, nối liền thông suốt; tinh thông liên hoàn” (tiếng Anh: to connect through, to link up, to master thoroughly).

Chữ 贯通 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “贯通” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2020-05-08T17:15:40+07:00