惯 Phồn thể: 慣
Minh họa từ vựng 惯 (guàn)
guàn HÁN VIỆT: QUÁN

惯: quen thói, tập quán quen; nuông chiều (guànzhe)

quen thói tập quán quen nuông chiều (guànzhe)

Nghĩa tiếng Anh (English): accustomed to, used to, habitual, to spoil

Nét viết & luyện viết chữ 惯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (惯, phồn thể: 慣): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 习惯 (TẬP QUÁN: quen với; thói quen, tập quán), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惯
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quen thói, tập quán quen; nuông chiều (guànzhe)

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ QUÁN (惯, phồn thể: 慣): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 习惯 (TẬP QUÁN: quen với; thói quen, tập quán), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).

Câu ví dụ với từ “惯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老科学家常年习惯了在戈壁荒漠恶劣环境下潜心科研,始终保持着艰苦朴素、矢志报国的本色。

Lǎo kē xué jiā cháng nián xí guàn le zài gē bì huāng mò è liè huán jìng xià qián xīn kē yán, shǐ zhōng bǎo chí zhe jiān kǔ pǔ sù, shǐ zhì bào guó de běn sè.

“Vị nhà khoa học lão thành quanh năm đã quen với quen thói việc chuyên tâm nghiên cứu khoa học dưới môi trường khắc nghiệt nơi hoang mạc sa mạc Gobi, luôn giữ trọn phẩm chất son sắt phụng sự non sông và gian khổ mộc mạc.”

The scientist was long accustomed to harsh desert environments, maintaining simple virtues dedicated to the nation.

Từ “惯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 惯 (guàn)

惯 (guàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “惯” có phiên âm Pinyin là “guàn”, âm Hán Việt là “QUÁN”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quen thói, tập quán quen; nuông chiều (guànzhe)” (tiếng Anh: accustomed to, used to, habitual, to spoil).

Chữ 惯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “惯” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2021-10-26T09:29:12+07:00