贯穿 Phồn thể: 貫穿
Minh họa từ vựng 贯穿 (guànchuān)
guànchuān HÁN VIỆT: QUÁN XUYÊN

贯穿: xuyên suốt, thấm nhuần quán triệt từ đầu đến cuối

xuyên suốt thấm nhuần quán triệt từ đầu đến cuối

Nghĩa tiếng Anh (English): to run through, to permeate, to pierce throughout

Nét viết & luyện viết chữ 贯穿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (贯, phồn thể: 貫): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 贯彻 (QUÁN TRIỆT: quán triệt, thực hiện thấu suốt), 籍贯 (TỊCH QUÁN: nguyên quán, quê quán gốc gác), 一贯 (NHẤT QUÁN: nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贯
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một chuỗi 1000 xu; đi qua

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ QUÁN (贯, phồn thể: 貫): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 贯彻 (QUÁN TRIỆT: quán triệt, thực hiện thấu suốt), 籍贯 (TỊCH QUÁN: nguyên quán, quê quán gốc gác), 一贯 (NHẤT QUÁN: nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi).

穿
chuān XUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mặc áo quần, đi giày

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, cái lỗ hoặc khoảng không gian rỗng như ống tay áo.) 牙 NHA (Chiếc răng sắc nhọn của loài thú cắn đục xuyên qua hang đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là hang HUYỆT sâu dài Dưới răng NHA sắc miệt mài đào thông XUYÊN qua vách núi mênh mông Luồn tay mặc áo ấm nồng mùa đông.”

Chữ XUYÊN (穿) là chữ hội ý trực quan, kết hợp giữa bộ HUYỆT (穴 - cái hang, lỗ hổng) ở trên và bộ NHA (牙 - chiếc răng sắc bén) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, hình ảnh con thú dùng răng sắc (牙) khoét thủng vách đất để đào thành đường hầm thông suốt (穴) mang nghĩa gốc là 'đục thủng, xuyên qua' (XUYÊN VIỆT). Từ động tác luồn qua khoảng trống, chữ mở rộng thành hành động luồn tay chân vào áo quần, giày dép ('mặc, đi').

Câu ví dụ với từ “贯穿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

胸怀祖国、勇攀高峰的科学家精神,始终贯穿于我国重大科技工程从立项论证到圆满成功的全过程。

Xiōng huái zǔ guó, yǒng pān gāo fēng de kē xué jiā jīng shén, shǐ zhōng guàn chuān yú wǒ guó zhòng dà kē jì gōng chéng cóng lì xiàng lùn zhèng dào yuán mǎn chéng gōng de quán guò chéng.

“Tinh thần nhà khoa học ôm trọn Tổ quốc trong tim, dũng cảm trèo lên đỉnh cao luôn luôn xuyên suốt thấm nhuần từ đầu đến cuối trong toàn bộ quá trình từ luận chứng lập dự án cho tới thành công mỹ mãn của các công trình khoa học công nghệ trọng đại nước ta.”

The spirit of patriotic dedication runs through the entire process of national mega-projects from planning to success.

Từ “贯穿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 贯穿 (guànchuān)

贯穿 (guànchuān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “贯穿” có phiên âm Pinyin là “guànchuān”, âm Hán Việt là “QUÁN XUYÊN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “xuyên suốt, thấm nhuần quán triệt từ đầu đến cuối” (tiếng Anh: to run through, to permeate, to pierce throughout).

Chữ 贯穿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “贯穿” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2017-06-28T08:43:37+07:00