访谈 Phồn thể: 訪談
Minh họa từ vựng 访谈 (fǎngtán)
fǎngtán HÁN VIỆT: PHỎNG ĐÀM

访谈: phỏng vấn tọa đàm, trò chuyện đối thoại chuyên sâu

phỏng vấn tọa đàm trò chuyện đối thoại chuyên sâu

Nghĩa tiếng Anh (English): interview, discussion, dialogue

Nét viết & luyện viết chữ 访谈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 访

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỎNG (访, phồn thể: 訪): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 访问 (PHỎNG VẤN: thăm, viếng thăm), 采访 (THÁI PHỎNG: phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

访
fǎngtán PHỎNG ĐÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phỏng vấn tọa đàm, trò chuyện đối thoại chuyên sâu

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHỎNG (访, phồn thể: 訪): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 访问 (PHỎNG VẤN: thăm, viếng thăm), 采访 (THÁI PHỎNG: phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)).

谈
tán ĐÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nói chuyện, đàm phán, trao đổi

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ ĐÀM (谈, phồn thể: 談): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 谈判 (ĐÀM PHÁN: đàm phán, thương lượng), 洽谈 (HIỆP ĐÀM: đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh).

Câu ví dụ với từ “访谈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国家主流媒体高端科学访谈节目中,老一辈战略科学家深情回顾了攻克大科学工程国之重器的壮阔峥嵘岁月。

Zài guó jiā zhǔ liú méi tǐ gāo duān kē xué fǎng tán jié mù zhōng, lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā shēn qíng huí gù le gōng kè dà kē xué gōng chéng guó zhī zhòng qì de zhuàng kuò zhēng róng suì yuè.

“Trong chương trình phỏng vấn tọa đàm đối thoại khoa học cao cấp của truyền thông dòng chính quốc gia, vị nhà khoa học chiến lược lão thành đã xúc động bồi hồi nhớ lại những năm tháng chông gai tráng lệ chinh phục đại khí quốc gia công trình khoa học lớn.”

In the mainstream media science interview, the strategic scientist movingly recalled the arduous years of mega-facilities.

Từ “访谈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 访谈 (fǎngtán)

访谈 (fǎngtán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “访谈” có phiên âm Pinyin là “fǎngtán”, âm Hán Việt là “PHỎNG ĐÀM”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phỏng vấn tọa đàm, trò chuyện đối thoại chuyên sâu” (tiếng Anh: interview, discussion, dialogue).

Chữ 访谈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “访谈” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2016-11-21T22:15:20+07:00