纺织 Phồn thể: 紡織
Minh họa từ vựng 纺织 (fǎng zhī)
fǎng zhī HÁN VIỆT: PHƯỞNG CHỨC

纺织: dệt may, ngành dệt sợi

dệt may ngành dệt sợi

Nghĩa tiếng Anh (English): textile, spinning and weaving

Nét viết & luyện viết chữ 纺织

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 纺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHƯỞNG (纺, phồn thể: 紡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

纺
fǎng PHƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe; kéo

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHƯỞNG (纺, phồn thể: 紡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).

织
zhī CHỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dệt, đan dệt; dệt nên tạo mạng lưới

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ CHỨC (织, phồn thể: 織): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)), 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).

Câu ví dụ với từ “纺织”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现代高性能智能纺织工业大量采用超细碳纤维、芳纶与导电纤维,广泛应用于航空航天特种防护服与高性能复合材料领域。

Xiàn dài gāo xìng néng zhì néng fǎng zhī gōng yè dà liàng cǎi yòng chāo xì tàn xiān wéi, fāng lún yǔ dǎo diàn xiān wéi, guǎng fàn yìng yòng yú háng kōng háng tiān tè zhǒng fáng hù fú yǔ gāo xìng néng fù hé cái liào lǐng yù.

“Ngành công nghiệp dệt may thông minh hiệu năng cao hiện đại áp dụng rộng rãi sợi carbon siêu mảnh, sợi aramid và sợi dẫn điện, được ứng dụng sâu rộng trong các trang phục bảo hộ đặc chủng hàng không vũ trụ và vật liệu composite hiệu năng cao.”

Modern high-performance smart textile industries use ultrafine carbon fiber and aramid, applied extensively in aerospace protective suits.

Ví dụ #2

深刻领悟“纺织”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fǎng zhī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “纺织” (dệt may, ngành dệt sợi - PHƯỞNG CHỨC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "纺织" (dệt may, ngành dệt sợi) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “纺织” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纺织 (fǎng zhī)

纺织 (fǎng zhī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “纺织” có phiên âm Pinyin là “fǎng zhī”, âm Hán Việt là “PHƯỞNG CHỨC”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dệt may, ngành dệt sợi” (tiếng Anh: textile, spinning and weaving).

Chữ 纺织 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “纺织” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-06-08T16:49:46+07:00