仿制 Phồn thể: 仿製
Minh họa từ vựng 仿制 (fǎngzhì)
fǎngzhì HÁN VIỆT: PHỎNG CHẾ

仿制: phỏng chế, sao chép làm theo mẫu, thuốc generic phỏng chế

phỏng chế sao chép làm theo mẫu thuốc generic phỏng chế

Nghĩa tiếng Anh (English): to copy, to imitate, counterfeit, generic drug (fǎngzhì yào)

Nét viết & luyện viết chữ 仿制

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 仿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỎNG (仿): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

仿
fǎng PHỎNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mô phỏng, phỏng theo, bắt chước (phỏng sinh học: fǎngshēng)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHỎNG (仿): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo).

制
fǎngzhì PHỎNG CHẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phỏng chế, sao chép làm theo mẫu, thuốc generic phỏng chế

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”

Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.

Câu ví dụ với từ “仿制”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

从过去的跟踪仿制全面迈向今天的原创引领,中国高科技产业走过了一条波澜壮阔的自主创新崛起之路。

Cóng guò qù de gēn zōng fǎng zhì quán miàn mài xiàng jīn tiān de yuán chuàng yǐn lǐng, zhōng guó gāo kē jì chǎn yè zǒu guò le yī tiáo bō lán zhuàng kuò de zì zhǔ chuàng xīn jué qǐ zhī lù.

“Từ việc bám sát phỏng chế sao chép làm theo mẫu trong quá khứ tiến bước toàn diện sang dẫn dắt nguyên bản ngày nay, ngành công nghệ cao Trung Quốc đã đi qua một con đường trỗi dậy đổi mới sáng tạo tự chủ cuồn cuộn sóng trào.”

From following and copying in the past to pioneering original innovations today, Chinese tech forged a rising path.

Từ “仿制” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 仿制 (fǎngzhì)

仿制 (fǎngzhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “仿制” có phiên âm Pinyin là “fǎngzhì”, âm Hán Việt là “PHỎNG CHẾ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phỏng chế, sao chép làm theo mẫu, thuốc generic phỏng chế” (tiếng Anh: to copy, to imitate, counterfeit, generic drug (fǎngzhì yào)).

Chữ 仿制 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “仿制” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2022-05-02T16:34:20+07:00