酱 Phồn thể: 醬
Minh họa từ vựng 酱 (jiàng)
jiàng HÁN VIỆT: TƯƠNG

酱: nước xốt, tương, nước chấm sốt

nước xốt tương nước chấm sốt

Nghĩa tiếng Anh (English): sauce, paste, jam, condiment

Nét viết & luyện viết chữ 酱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯƠNG (酱, phồn thể: 醬): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 酉 (DẬU). Từ ghép HSK: 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酱
jiàng TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước xốt, tương, nước chấm sốt

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Chữ TƯƠNG (酱, phồn thể: 醬): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 酉 (DẬU). Từ ghép HSK: 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu).

Câu ví dụ với từ “酱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中华传统非物质文化遗产古法酿造大豆甜面酱选用优质大豆,经过天然阳光晒制发酵,酱香醇厚浓郁。

Zhōng huá chuán tǒng fēi wù zhì wén huà yí chǎn gǔ fǎ niàng zào dà dòu tián miàn jiàng xuǎn yòng yōu zhì dà dòu, jīng guò tiān rán yáng guāng shài zhì fā jiào, jiàng xiāng chún hòu nóng yù.

“Món tương ngọt nước xốt tương đậu nành ủ lên men theo phương pháp cổ truyền di sản văn hóa phi vật thể truyền thống Trung Hoa lựa chọn đậu nành chất lượng cao, trải qua phơi nắng tự nhiên lên men, hương vị tương thơm nồng đậm đà.”

Traditionally fermented soy paste made from quality beans exudes rich and mellow aromatic flavors.

Từ “酱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酱 (jiàng)

酱 (jiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “酱” có phiên âm Pinyin là “jiàng”, âm Hán Việt là “TƯƠNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nước xốt, tương, nước chấm sốt” (tiếng Anh: sauce, paste, jam, condiment).

Chữ 酱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酱” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2015-12-14T11:29:08+07:00